座る
su-wa-ru
Ngồi vào ghế giám đốc nghĩa là gì
Hình ảnh Thân hạ xuống, lún vào một chỗ và ở yên tại đó.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 座る
-
Hạ xuống chỗ ngồi
こちらにお座りください。
kochira ni o-suwari kudasai
Mời anh ngồi bên này ạ.
-
Ngồi bệt xuống sàn
床に座って食べます。
yuka ni suwatte tabe-masu
Chúng tôi ngồi dưới sàn ăn cơm.
-
Ngồi lì hàng giờ
一日中座って仕事をしています。
ichinichi-jū suwatte shigoto o shite imasu
Tôi ngồi làm việc cả ngày.
-
Chiếm lấy chỗ đó
あの人が社長のいすに座りました。
ano hito ga shachō no isu ni suwari-mashita
Người đó đã ngồi vào ghế giám đốc.
Hình ngồi vào ghế được dùng thẳng cho việc nắm chức vụ.
-
Ngồi vững không lắc
赤ちゃんが一人で座れるようになりました。
akachan ga hitori de suwareru yō ni nari-mashita
Em bé đã tự ngồi được rồi.