near
nɪr
Một khe hở gần khép lại đo được cả khoảng cách, thời gian và lòng người
Hình ảnh Hai đầu ngón tay đưa lại gần nhau rồi dừng, chỉ còn cách nhau đúng bề dày một tờ giấy. Chưa chạm, nhưng gần như đã chạm. NEAR là khe hở khép gần sát, FAR là khe hở ấy mở toang ra.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong near
-
gần về vị trí
Is there a bank near the station?
ɪz ðer ə bæŋk nɪr ðə ˈsteɪʃn
Gần ga có ngân hàng nào không?
Trên bản đồ, ga và ngân hàng cách nhau đúng một đốt ngón tay.
-
gần về thời gian
The deadline is getting near.
ðə ˈdedlaɪn ɪz ˈɡetɪŋ nɪr
Hạn chót sắp tới nơi rồi.
Ngày đỏ trên lịch đã bước sát tới hôm nay.
-
gần tới mức đó
He was near tears when he called.
hiː wəz nɪr tɪrz wen hiː kɔːld
Lúc gọi điện anh ấy suýt khóc.
Nước mắt đầy tròng, dừng lại ngay trước khi rơi.
-
gần về quan hệ
Only near relatives may visit the ward.
ˈoʊnli nɪr ˈrelətɪvz meɪ ˈvɪzɪt ðə wɔːrd
Chỉ người thân gần mới được vào phòng bệnh.
Trên cây gia phả chỉ còn vài người sát ngay chính giữa.
-
tiến lại gần
The train neared the platform slowly.
ðə treɪn nɪrd ðə ˈplætfɔːrm ˈsloʊli
Tàu từ từ tiến vào sân ga.
Khe hở giữa tàu và sân ga hẹp dần từng chút.
Tất cả trong một hình ảnh
NEAR là một khe hở đã khép hẹp. Khe hở là không gian thì thành chỗ gần đây, là thời gian thì thành hạn chót sát nút, là trạng thái thì thành suýt nữa, là quan hệ thì thành người thân gần, và khi khe hở cứ hẹp dần thì thành hành động tiến lại gần. Cả năm đều dừng ngay trước lúc chạm.