beside
bɪˈsaɪd
Một chỗ ngồi bên cạnh, vừa là an ủi vừa là lạc đề
Hình ảnh Hai người đứng vai kề vai, ngay sát bên nhau. Không phải phía trước, không phải phía sau — chỗ đưa tay ra là chạm tới. BETWEEN là chen vào khoảng giữa hai thứ, BESIDE là đứng sát bên một thứ.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong beside
-
ngay bên cạnh tôi
Please come and sit beside me.
pliːz kʌm ænd sɪt bɪˈsaɪd miː
Anh sang ngồi cạnh tôi đi.
Một chiếc ghế trống kéo sát vào ghế của tôi.
-
tòa nhà kề vách
The pharmacy is right beside the hospital.
ðə ˈfɑːrməsi ɪz raɪt bɪˈsaɪd ðə ˈhɑːspɪtl
Nhà thuốc nằm ngay sát bệnh viện.
Hai tòa nhà chung một bức tường, đứng kề vai nhau.
-
đặt cạnh để so
Put the new numbers beside last quarter's.
pʊt ðə nuː ˈnʌmbərz bɪˈsaɪd læst ˈkwɔːrtərz
Đặt số liệu mới cạnh số liệu quý trước xem sao.
Hai tờ giấy trải cạnh nhau trên bàn, mắt đảo qua đảo lại.
-
ở bên chăm sóc
I'll stay beside you until the doctor comes.
aɪl steɪ bɪˈsaɪd juː ənˈtɪl ðə ˈdɑːktər kʌmz
Tôi ở bên bạn cho tới khi bác sĩ đến.
Ngồi trên ghế cạnh giường, nắm lấy bàn tay.
-
lệch khỏi trọng tâm
That's beside the point right now.
ðæts bɪˈsaɪd ðə pɔɪnt raɪt naʊ
Chuyện đó bây giờ là lạc đề.
Bước lệch một bước khỏi con đường thẳng, ra bãi cỏ bên rìa.
Tất cả trong một hình ảnh
BESIDE là chỗ đặt song song ngay bên cạnh. Người ghé sang bên thì thành chỗ ngồi, tòa nhà ghé sang bên thì thành vị trí, con số đặt cạnh nhau thì thành phép so sánh, người ở lại bên cạnh thì thành sự an ủi. Và khi chỗ bên cạnh ấy lệch một bước khỏi mạch chuyện, nó thành chuyện này giờ chưa bàn tới. Cả năm đều là một bức tranh: lệch sang bên một bước.