beyond
biˈjɑːnd
Vì sao "ngoài thẩm quyền" và "hỏng không sửa được" cùng vẽ một lằn ranh?
Hình ảnh Một lằn ranh vạch trên mặt đất, và có thứ nằm ở phía bên kia lằn ranh ấy, ngoài tầm với của ta. WITHIN ở lại bên trong lằn ranh; BEYOND đã vượt qua và ra hẳn phía bên kia.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong beyond
-
phía bên kia
The warehouse is just beyond the bridge.
ðə ˈwerhaʊs ɪz dʒʌst biˈjɑːnd ðə brɪdʒ
Nhà kho nằm ngay bên kia cầu.
Cây cầu làm lằn ranh, nhà kho đứng ở phía bên kia nó.
-
quá giờ
We cannot keep the room beyond six o'clock.
wiː kænˈɑːt kiːp ðə ruːm biˈjɑːnd sɪks əˈklɑːk
Sau sáu giờ là mình không dùng phòng được nữa.
Thời gian trôi ra phía bên phải vạch dọc ghi sáu giờ.
-
ngoài tầm tay mình
That is beyond my authority.
ðæt ɪz biˈjɑːnd maɪ əˈθɔːrəti
Việc đó không thuộc quyền quyết định của tôi.
Yêu cầu ấy nằm ngoài vòng tròn mà cánh tay vươn ra chạm tới.
-
quá điểm cứu vãn
The phone is damaged beyond repair.
ðə foʊn ɪz ˈdæmɪdʒd biˈjɑːnd rɪˈper
Máy hỏng nặng quá, không sửa được nữa.
Chiếc điện thoại rơi ra xa hẳn vạch giới hạn của những gì còn sửa được.
beyond repair, beyond help — đã qua ranh giới của cái còn cứu vãn nổi.
-
ngoài phần mình biết
I know nothing beyond what is in the email.
aɪ noʊ ˈnʌθɪŋ biˈjɑːnd wʌt ɪz ɪn ðiː ˈiːmeɪl
Tôi chỉ biết đúng những gì ghi trong email.
Vạch kẻ ở mép chỗ mình biết, bên kia là bãi đất trống.
Tất cả trong một hình ảnh
BEYOND là một lằn ranh cùng phía bên kia của nó. Lằn ranh là cây cầu thì nhà kho đứng bên kia; là sáu giờ thì khoảng thời gian dôi ra nằm ngoài nó; là thẩm quyền của bạn thì đề nghị ấy rơi ra ngoài tầm tay; là giới hạn còn sửa được thì chiếc điện thoại rơi ra ngoài; là những gì bạn được nghe thì phần còn lại là bãi đất trống không nhìn thấy. Hễ có beyond là có một lằn ranh ở đây và có thứ nằm ngoài kia.