Đến nội dung chính

break

breɪk

Màn hình vỡ và giờ giải lao cùng một đường đứt

Hình ảnh Thứ đang liền một mạch không chịu nổi lực và đứt phựt tại một điểm. Break là thứ đang liền bị đứt, fix là nối hai đầu đứt ấy lại với nhau.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong break

  1. đồ vật đứt gãy

    I broke my phone screen yesterday.

    aɪ broʊk maɪ foʊn skriːn ˈjestərdeɪ

    Hôm qua tôi làm vỡ màn hình điện thoại.

    Một vết nứt chạy ngang mặt kính rồi một mảnh rời ra.

  2. mạch công việc đứt

    Let us take a ten-minute break.

    let ʌs teɪk ə ten ˈmɪnɪt breɪk

    Mình nghỉ mười phút đã nhé.

    Mạch làm việc liền một dải bỗng hở ra một khoảng mười phút.

    Giờ giải lao chính là chỗ mạch công việc bị đứt.

  3. máy đang chạy thì đứt

    The washing machine broke down again.

    ðə ˈwɑːʃɪŋ məˈʃiːn broʊk daʊn əˈɡen

    Máy giặt lại hỏng rồi.

    Chiếc lồng đang quay khựng lại, dòng lực đứt phựt.

  4. lời hứa đứt

    He broke his promise to me.

    hiː broʊk hɪz ˈprɑːmɪs tuː miː

    Anh ấy đã thất hứa với tôi.

    Sợi chỉ nối giữa hai người bỗng đứt cái tách.

  5. tin bị giữ nay bật ra

    The news broke this morning.

    ðə nuːz broʊk ðɪs ˈmɔːrnɪŋ

    Tin đó vỡ ra sáng nay.

    Tin bị đè dưới nắp bật tung ra giữa buổi sáng.

    Thứ bị che đậy nứt vỏ rồi bật ra ngoài.

Tất cả trong một hình ảnh

Break là một đường liền bị đứt. Đứt mặt kính thì thành hỏng, đứt mạch làm việc thì thành nghỉ, đứt dòng lực thì máy chết, đứt sợi chỉ giữa hai người thì thành thất hứa, đứt cái nắp thì tin vỡ ra. Không cái nào là nghĩa mới — chỉ là một cú đứt đặt lên tấm kính, buổi làm, cái máy, lời hứa và sự im lặng.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Anh