Đến nội dung chính

port

pɔːrt

Một người vác hàng đi, mở ra cả chục từ

Hình ảnh Một người vác hàng đi từ chỗ này sang chỗ khác. Chỉ khác ở chỗ mang cái gì và mang đi đâu. port là tự tay mang đi cùng; mit là buông tay cho nó đi một mình.

Gốc từ

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong port

  1. chở ra bên ngoài

    We export rice to Japan.

    wiː ˈekspɔːrt raɪs tuː dʒəˈpæn

    Chúng tôi xuất gạo sang Nhật.

    Từng bao gạo được đưa lên tàu, đi qua khỏi biên giới.

  2. xách đi được

    Is this heater portable?

    ɪz ðɪs ˈhiːtər ˈpɔːrtəbəl

    Cái máy sưởi này xách đi được không?

    Cái máy sưởi xách một tay, mang sang phòng khác.

  3. mang tin quay về

    Report it to your manager right away.

    rɪˈpɔːrt ɪt tuː jɔːr ˈmænɪdʒər raɪt əˈweɪ

    Báo ngay cho quản lý của bạn.

    Điều nhìn thấy ở hiện trường được mang nguyên về đặt trước mặt quản lý.

    re (trở lại) + port (mang) — mang tin quay về cho ai đó.

  4. đỡ từ bên dưới

    Can you support the ladder for a second?

    kən juː səˈpɔːrt ðə ˈlædər fɔːr ə ˈsekənd

    Giữ giúp cái thang một chút được không?

    Một bàn tay đỡ dưới chân thang, gánh giúp một nửa sức nặng.

    sub (dưới) + port: gánh bớt sức nặng. Ủng hộ một người cũng là hình ảnh đó.

  5. chở băng qua

    Transport costs went up again.

    ˈtrænspɔːrt kɔːsts went ʌp əˈɡen

    Cước vận chuyển lại tăng rồi.

    Chiếc xe chở hàng chạy từ thành phố này sang thành phố kia.

Tất cả trong một hình ảnh

port là một tấm lưng mang vác. Vác hàng ra khỏi nước là xuất khẩu; nhẹ đến mức một tay xách được là xách tay; mang tin quay về là báo cáo. Đỡ bớt sức nặng của người khác từ bên dưới là ủng hộ; chở từ đây sang kia là vận chuyển. Dù là gạo, là tin hay là gánh nặng của ai đó, hình ảnh vẫn chỉ là một người vác và bước đi.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Anh