Đến nội dung chính

越…越

yuè…yuè

Hai cái núm vặn bị xích vào nhau: 越…越

Hình ảnh Hai cái núm vặn bị xích vào nhau — nâng cái này thì cái kia cũng nâng theo.

Từ nối

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 越…越

  1. mưa càng lâu càng nặng hạt

    大。

    yǔ yuè xià yuè dà

    Mưa mỗi lúc một to.

  2. càng nghĩ càng lên

    生气。

    wǒ yuè xiǎng yuè shēng qì

    Tôi càng nghĩ càng tức.

  3. càng đọc càng lên

    这本书有意思。

    zhè běn shū yuè kàn yuè yǒu yì si

    Cuốn sách này càng đọc càng thấy hay.

  4. càng nhanh càng tốt

    好。

    yuè kuài yuè hǎo

    Càng nhanh càng tốt.

    越A越好 rất hay gặp khi nhờ vả và mặc cả.

  5. thời gian vặn cái núm đầu

    他汉语说得越来越好。

    tā hàn yǔ shuō de yuè lái yuè hǎo

    Tiếng Trung của anh ấy ngày càng tốt hơn.

    越来越 chính là hình đó với 'thời gian' nằm ở núm thứ nhất.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung