了
le
了 không phải là đã xong, mà là một vạch vừa bị bước qua
Hình ảnh Một vạch phấn kẻ dưới sàn, và khoảnh khắc bàn chân đáp xuống phía bên kia. Trước vạch và sau vạch không còn giống nhau.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 了
-
hành động bước qua vạch
我已经交了报告。
wǒ yǐjīng jiāo le bàogào
Tôi nộp báo cáo rồi.
-
thời tiết bước qua vạch
下雪了,路上小心。
xià xuě le, lù shang xiǎoxīn
Tuyết rơi rồi, đi đường cẩn thận nhé.
-
lòng người bước qua vạch
我不想去了。
wǒ bù xiǎng qù le
Thôi, tôi không muốn đi nữa.
-
mức độ bước qua vạch
太贵了,能便宜点吗?
tài guì le, néng piányi diǎn ma
Đắt quá, bớt chút được không?
了 trong 太…了 không liên quan gì đến quá khứ; nó nói giá đã vượt qua vạch chịu được.
-
qua vạch rồi vẫn tiếp
我在这儿住了三年了。
wǒ zài zhèr zhù le sān nián le
Tôi sống ở đây ba năm rồi.