家
jiā
Một cánh cửa có treo biển: 家
Hình ảnh Một căn nhà có một cửa và tấm biển treo trên đó. Người ra vào qua cánh cửa ấy.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 家
-
một quán trong hẻm
这家店的面很好吃。
zhè jiā diàn de miàn hěn hǎochī
Mì ở quán này ngon lắm.
-
nơi mình đi làm
我在一家韩国公司上班。
wǒ zài yì jiā Hánguó gōngsī shàngbān
Tôi làm ở một công ty Hàn Quốc.
-
hai nơi gần nhà
附近有两家医院。
fùjìn yǒu liǎng jiā yīyuàn
Gần đây có hai bệnh viện.
-
nơi sắp đóng cửa
那家银行五点关门。
nà jiā yínháng wǔ diǎn guānmén
Ngân hàng đó năm giờ là đóng cửa.
Đếm bản thân toà nhà thì dùng 座 hoặc 栋. 家 là cơ sở đang hoạt động bên trong.