只
zhī
Một cái tách ra khỏi đôi: 只
Hình ảnh Nhấc đúng một cái ra khỏi một đôi hay một đàn. Phần còn lại vẫn nằm đâu đó.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 只
-
hai con trong nhà
我家有两只猫。
wǒ jiā yǒu liǎng zhī māo
Nhà tôi nuôi hai con mèo.
-
chiếc bị lạc mất đôi
桌子下面有一只鞋。
zhuōzi xiàmian yǒu yì zhī xié
Dưới gầm bàn có một chiếc giày.
Đếm cả đôi thì dùng 双: 一双鞋 là một đôi giày.
-
con quay lại mỗi sáng
这只鸟每天早上都来。
zhè zhī niǎo měi tiān zǎoshang dōu lái
Con chim này sáng nào cũng đến.
-
một trong hai bàn tay
我一只手拿不动。
wǒ yì zhī shǒu ná bu dòng
Một tay tôi bê không nổi.
-
con vừa gọi ở quán
我们点了一只鸡。
wǒmen diǎn le yì zhī jī
Chúng tôi gọi một con gà.