Đến nội dung chính

はず

hazu

はず không phải phỏng đoán — đó là tiếng khớp răng cưa

Hình ảnh Hai bánh răng ăn khớp vào nhau. Ghép những điều đã biết lại thì nó chỉ có thể khớp ở đây.

Cách nói thường gặp

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong はず

  1. khớp với lịch trình

    9時の電車だから、もう着いているはずです。

    ku-ji no densha da kara, mō tsuite iru hazu desu

    Chuyến tàu 9 giờ nên chắc chắn giờ đã tới rồi.

  2. khớp với quy trình

    昨日送ったので、今日届くはずです。

    kinō okutta node, kyō todoku hazu desu

    Hôm qua tôi gửi rồi nên hôm nay phải tới.

  3. đáng lẽ khớp mà lại lệch

    あれ、鍵はここにあるはずなんですが。

    are, kagi wa koko ni aru hazu na n desu ga

    Ơ, chìa khóa đáng lẽ phải ở ngay đây mà.

    はずなんですが báo hiệu khoảng lệch: tính toán là vậy nhưng thực tế thì khác.

  4. khớp với danh từ

    田中さんは今日休みのはずです。

    tanaka-san wa kyō yasumi no hazu desu

    Hôm nay chắc là ngày nghỉ của anh Tanaka.

    Danh từ và tính từ đuôi な cần thêm の: 休みのはず.

  5. không khớp vào đâu cả

    そんなはずはありません。

    sonna hazu wa arimasen

    Không thể có chuyện đó được.

    かもしれない để ngỏ khả năng; はず đóng lại bằng căn cứ.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Nhật