안/못
an/mot
Bức tường đó ai dựng — bạn hay người khác?
Hình ảnh Trên đường đi có một bức tường. Chỉ khác ở chỗ bạn tự dựng nó hay người khác dựng sẵn.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 안/못
-
bức tường bạn tự dựng
저는 고기를 안 먹어요.
jeo-neun go-gi-reul an meo-geo-yo
Tôi không ăn thịt.
-
bức tường do hoàn cảnh dựng
차가 막혀서 못 갔어요.
cha-ga ma-kyeo-seo mot ga-sseo-yo
Kẹt xe nên tôi không đến được.
-
bức tường do năng lực dựng
저는 수영을 못 해요.
jeo-neun su-yeong-eul mot hae-yo
Tôi không biết bơi.
수영 안 해요 nghĩa là biết bơi nhưng không bơi. Một câu hoàn toàn khác.
-
khẳng định mình không dựng tường nào
일부러 안 한 거 아니에요.
il-bu-reo an han geo a-ni-e-yo
Tôi không cố ý bỏ qua đâu ạ.
-
bức tường do quy định dựng
여기서는 사진을 못 찍어요.
yeo-gi-seo-neun sa-ji-neul mot jji-geo-yo
Ở đây không được chụp ảnh.
Quy định cũng là tường người khác dựng, nên dùng 못.