よ
yo
Đặt vào tay người kia: よ
Hình ảnh Bạn đang cầm thứ mà người kia không có, rồi đẩy nó sang cho họ. Đẩy nhẹ là tử tế; đẩy mạnh là dí vào mặt người ta.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong よ
-
trao thứ họ chưa thấy
財布、落ちましたよ。
saifu, ochimashita yo
Anh ơi, anh rơi ví kìa.
Ngược với ね: chỉ dùng よ khi bạn cho rằng người kia chưa biết.
-
trao ý định của mình
私がやりますよ。
watashi ga yarimasu yo
Để tôi làm cho.
-
trao sự chắc chắn của mình
大丈夫ですよ。
daijoubu desu yo
Không sao đâu mà, đừng lo.
-
cú đẩy mạnh
早くしてよ。
hayaku shite yo
Nhanh lên đi chứ.
Cùng một よ, đẩy mạnh là thành hỗn. Nói 違いますよ với người trên nghe như đang lên lớp họ.