から
kara
から chỉ là một vạch xuất phát, chỉ vậy thôi
Hình ảnh Cái cửa mà thứ gì đó bắt đầu đi ra. Từ đó một đường kéo dài về phía trước.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong から
-
giờ bắt đầu
九時から始まります。
ku-ji kara hajimarimasu
Chín giờ bắt đầu.
-
chỗ xuất phát
駅から歩いて五分です。
eki kara aruite go-fun desu
Đi bộ từ ga mất năm phút.
-
người mà tin đến từ đó
課長から聞きました。
kachō kara kikimashita
Tôi nghe trưởng nhóm nói.
-
nguyên liệu làm ra nó
これは米から作ります。
kore wa kome kara tsukurimasu
Cái này làm từ gạo.
Còn thấy hình dạng cũ thì dùng で (木で作る); đã biến thành thứ khác thì dùng から (米から作る).
-
lý do sinh ra chuyện đó
熱があるから、今日は休みます。
netsu ga aru kara, kyō wa yasumimasu
Tôi bị sốt nên hôm nay xin nghỉ.