と
to
と là sợi dây buộc hai thứ đứng cạnh nhau
Hình ảnh Một sợi dây buộc hai thứ đứng vai kề vai. Nó cho thấy cái gì được đặt cạnh cái gì.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong と
-
hai thứ buộc chung
パンと牛乳を買いました。
pan to gyūnyū o kaimashita
Tôi mua bánh mì và sữa.
と nghĩa là chỉ có bấy nhiêu; や nghĩa là còn thứ khác nữa.
-
người cùng đi
友達と行きます。
tomodachi to ikimasu
Tôi đi với bạn.
-
lời buộc vào người nói
明日休みますと伝えてください。
ashita yasumimasu to tsutaete kudasai
Anh nhắn giúp là mai tôi nghỉ nhé.
-
cái đem ra so
去年と同じ値段です。
kyonen to onaji nedan desu
Giá y như năm ngoái.
-
kết quả đi liền theo sau
このボタンを押すと開きます。
kono botan o osu to hirakimasu
Bấm nút này là nó mở.