의
ui [e]
Chữ viết là 의 nhưng đọc là [e]
Hình ảnh Một sợi chỉ buộc từ chữ đứng trước sang chữ đứng sau, kéo cái sau về thuộc cái trước.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 의
-
buộc về chủ của nó
이건 회사의 규정이에요.
i-geon hoe-sa-ui gyu-jeong-i-e-yo
Đây là quy định của công ty.
Khi nói, trợ từ 의 đọc thành [e] — 회사의 nghe như 회사에.
-
buộc về nơi nó ra đi
김 선생님의 소개로 왔어요.
gim seon-saeng-ni-mui so-gae-ro wa-sseo-yo
Tôi đến theo lời giới thiệu của thầy Kim.
-
buộc về cái chứa nó
이번 일의 원인이 뭐예요?
i-beon i-rui wo-ni-ni mwo-ye-yo
Nguyên nhân của việc lần này là gì ạ?
-
buộc người với người
다음 달이 딸의 결혼식이에요.
da-eum da-ri tta-rui gyeol-hon-si-gi-e-yo
Tháng sau là đám cưới con gái tôi.
-
buộc về năm tháng phía sau
십 년의 경험이 있습니다.
sim nyeo-nui gyeong-heo-mi it-seum-ni-da
Tôi có mười năm kinh nghiệm.
Khi nói, người Hàn hay bỏ 의 — 제 가방, 우리 집 nghe tự nhiên hơn.