확
hwak
확 không nói về độ lớn mà nói về tốc độ
Hình ảnh Thứ đang yên bỗng bung ra một nhát, lớn đến mức khuấy cả không khí quanh nó. 확 là bung ra lớn trong một nhát, 슬슬 là lan ra từ từ.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 확
-
cánh cửa bị bật mở
문을 확 열었어요.
mu-neul hwak yeo-reo-sseo-yo
Tôi bật cửa ra.
Vừa nắm tay cầm, cánh cửa bật hết ra sau và gió ùa vào
-
giá vọt lên trong một ngày
값이 확 올랐어요.
gap-si hwak ol-la-sseo-yo
Giá vọt lên hẳn.
Con số trên bảng giá hôm qua hôm nay đứng cao hơn một bậc
-
khuôn mặt không kịp che
얼굴이 확 빨개졌어요.
eol-gu-ri hwak ppal-gae-jyeo-sseo-yo
Mặt anh ấy đỏ bừng lên.
Màu đỏ lan từ tai lên tới gò má trong một đợt
-
mùi ập vào
불 냄새가 확 났어요.
bul naem-sae-ga hwak na-sseo-yo
Bỗng có mùi khét.
Cửa vừa mở, hơi khét đã ập ngay tới trước mặt
-
ý nghĩ đổi trong một đêm
생각이 확 바뀌었어요.
saeng-ga-gi hwak ba-kkwi-eo-sseo-yo
Suy nghĩ của tôi đổi hẳn.
Nghe một câu, quyết định hôm qua bị lật ngay tại đó
Tất cả trong một hình ảnh
확 là một hình: thứ gì đó động mạnh trong một nhát. Trên cánh cửa, đó là giật bung ra chứ không mở từ tốn; trên giá cả, đó là vọt lên trong một ngày; trên khuôn mặt, đó là nóng lên không kịp che. Ở mũi, đó là mùi ập vào; trong đầu, đó là quyết định hôm qua bị lật ngay tại chỗ.