-(으)ㄹ 수 있다
-(eu)l su itda
Không phải khả năng — mà là cánh cửa đang mở
Hình ảnh Trước mặt có một cánh cửa. Cửa mở thì đi qua được. Mở cửa có thể là tay nghề của bạn, có thể là quy định, cũng có thể chỉ là lịch hôm nay.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong -(으)ㄹ 수 있다
-
tay nghề mở cửa
저는 운전할 수 있어요.
jeo-neun un-jeon-hal su i-sseo-yo
Tôi biết lái xe.
-
hỏi xem quy định có mở cửa không
여기서 사진 찍을 수 있어요?
yeo-gi-seo sa-jin jji-geul su i-sseo-yo
Ở đây chụp ảnh được không ạ?
Xin phép cũng dùng đúng dạng này.
-
hoàn cảnh hôm nay mở cửa
오늘은 일찍 갈 수 있어요.
o-neu-reun il-jjik gal su i-sseo-yo
Hôm nay tôi về sớm được.
Không liên quan gì đến khả năng — chỉ hôm nay cửa mới mở.
-
bạn mở cửa cho người khác
제가 도와드릴 수 있어요.
je-ga do-wa-deu-ril su i-sseo-yo
Tôi giúp được mà.
-
cửa khả năng hé mở
비가 올 수도 있어요.
bi-ga ol su-do i-sseo-yo
Trời có thể mưa đấy.
Thêm 수도 là nghiêng sang khả năng xảy ra, không còn là năng lực.