匹
hiki
Nhấc lên được thì là 一匹
Hình ảnh Một con vật đủ nhỏ để ôm trong tay hay đặt lên lòng bàn tay, tự ngọ nguậy đi lại.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 匹
-
con ôm trong tay
猫を二匹飼っています。
neko o nihiki katte imasu
Nhà tôi nuôi hai con mèo.
Thú lớn hơn người — ngựa, bò, voi — dùng 頭 (とう); chim dùng 羽 (わ).
-
con chạy tới
公園で犬が一匹走ってきました。
kōen de inu ga ippiki hashitte kimashita
Có một con chó chạy tới trong công viên.
-
con câu được
川で魚を三匹釣りました。
kawa de sakana o sanbiki tsurimashita
Tôi câu được ba con cá dưới sông.
-
con bò lổm ngổm
部屋に虫が一匹います。
heya ni mushi ga ippiki imasu
Trong phòng có một con côn trùng.
-
hỏi có mấy con
この水そうにメダカは何匹いますか。
kono suisō ni medaka wa nanbiki imasu ka
Bể này có bao nhiêu con cá medaka?
Âm biến đổi: 一匹 ippiki, 三匹 sanbiki, 六匹 roppiki.