upon
əˈpɑːn
Từ xuất hiện cả trong giấy tờ lẫn truyện cổ
Hình ảnh Khoảnh khắc một thứ hạ xuống và chạm đậu trên bề trên của thứ khác. UPON là chữ on trang trọng cho thấy lúc vừa đậu xuống, ON là trạng thái đã nằm sẵn ở đó.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong upon
-
ngay lúc chạm tới
Upon arrival, please sign here.
əˈpɑːn əˈraɪvəl pliːz saɪn hɪr
Vừa tới thì xin ký ngay vào đây.
ngay lúc bàn chân chạm ngạch cửa, cây bút hạ xuống mặt giấy
-
bàn tay đặt lên
She placed her hand upon my shoulder.
ʃiː pleɪst hɜːr hænd əˈpɑːn maɪ ˈʃoʊldər
Cô ấy đặt tay lên vai tôi.
lòng bàn tay mở ra hạ xuống và nằm yên trên vai
-
sức nặng dồn lên điểm tựa
Everything depends upon your answer.
ˈevriθɪŋ dɪˈpendz əˈpɑːn jʊr ˈænsər
Mọi thứ tùy ở câu trả lời của anh.
gánh nặng cân bằng trên một hòn đá nhỏ ghi chữ câu trả lời
-
một điểm trên dòng thời gian
Once upon a time, this was a farm.
wʌns əˈpɑːn ə taɪm ðɪs wʌz ə fɑːrm
Ngày xưa chỗ này là một trang trại.
đầu ngón tay ấn vào một điểm duy nhất trên đường thời gian dài
-
đang kề sát, sắp ập xuống
Winter is almost upon us.
ˈwɪntər ɪz ˈɔːlmoʊst əˈpɑːn ʌs
Mùa đông đã ngay trước cửa.
đám mây đông to hạ tới ngay trên đầu, sắp trùm xuống
Tất cả trong một hình ảnh
upon chỉ là một khoảnh khắc: vật này đậu lên trên vật kia. Bàn chân chạm ngạch cửa thành vừa tới là; bàn tay chạm vai thành đặt lên; sức nặng dồn lên một điểm tựa thành phụ thuộc vào. Ngón tay chạm một điểm trên đường thời gian thành ngày xưa, mây đông hạ tới sát đầu thành sắp ập đến.