throughout
θruːˈaʊt
Chữ không để sót một góc nào
Hình ảnh Bên trong một đường viền được lấp đầy từ đầu đến cuối, không sót một góc nào. THROUGHOUT là lấp kín bên trong tới từng góc, THROUGH là xuyên từ bên này ra bên kia.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong throughout
-
không gian tới từng góc
The smell spread throughout the building.
ðə smel spred θruːˈaʊt ðə ˈbɪldɪŋ
Mùi lan ra khắp tòa nhà.
mùi như khói nhồi kín cầu thang và các góc hành lang, không phòng nào còn sạch mùi
-
suốt cả một quãng thời gian
She stayed calm throughout the interview.
ʃiː steɪd kɑːm θruːˈaʊt ðə ˈɪntərvjuː
Cô ấy bình tĩnh suốt buổi phỏng vấn.
từ câu hỏi đầu tới câu cuối, vẻ mặt ấy không hề lung lay một lần
-
khắp một vùng rộng
We have branches throughout the country.
wiː həv ˈbræntʃɪz θruːˈaʊt ðə ˈkʌntri
Chúng tôi có chi nhánh khắp cả nước.
những chấm nằm đều trên bản đồ, ra tới cả các vùng ven
-
suốt đêm không ngớt
The baby cried throughout the night.
ðə ˈbeɪbi kraɪd θruːˈaʊt ðə naɪt
Em bé khóc suốt cả đêm.
dải vẽ từ tối tới sáng kín đặc dấu tiếng khóc, không một khoảng trống
-
cả ngày lúc nào cũng có
Hot water is available throughout the day.
hɑːt ˈwɔːtər ɪz əˈveɪləbəl θruːˈaʊt ðə deɪ
Nước nóng có cả ngày.
chấm vào bất cứ chỗ nào trên dải từ sáng tới đêm, nước nóng vẫn chảy
Tất cả trong một hình ảnh
throughout là cái khung được lấp kín tới góc. Cho mùi lấp cái khung gọi là tòa nhà thì thành khắp cả tòa nhà; cho một vẻ mặt lấp quãng gọi là buổi phỏng vấn thì thành từ đầu đến cuối; cho các điểm cửa hàng lấp cái khung gọi là cả nước thì thành khắp nơi. Tiếng khóc lấp quãng đêm thì thành suốt đêm, nước nóng lấp một ngày thì thành cả ngày.