therm
θɜːrm
Cái nhiệt kế và bình giữ nhiệt là cùng một hơi nóng lên xuống
Hình ảnh Hơi ấm mắt không thấy đang lên rồi xuống. Chỉ thay đổi việc ta đo nó, giữ nó, hay để mất nó. therm là hơi nóng lên xuống, còn bio là cơ thể đang thở giữ lấy hơi nóng ấy.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong therm
-
Vạch để đo hơi nóng
Put the thermometer under his arm.
pʊt ðə θərˈmɑːmɪtər ˈʌndər hɪz ɑːrm
Anh kẹp nhiệt kế vào nách cháu.
Sợi đỏ trong cái ống mảnh leo từng vạch một theo hơi nóng của cơ thể.
therm(nhiệt) + meter(đo).
-
Bình nhốt hơi nóng
I brought soup in a thermos.
aɪ brɔːt suːp ɪn ə ˈθɜːrməs
Tôi đựng canh trong bình giữ nhiệt.
Hơi nóng bị khoá giữa hai lớp thành bình, nên tới trưa vẫn còn khói bốc lên.
-
Chặn hơi nóng thoát ra
Wear thermal socks in the freezer room.
wer ˈθɜːrməl sɑːks ɪn ðə ˈfriːzər ruːm
Vào phòng đông lạnh thì mặc tất giữ nhiệt.
Lớp len dày giữ lại hơi ấm vừa chực tuồn ra khỏi bàn chân.
-
Giữ hơi nóng ở một mức
Turn the thermostat down two degrees.
tɜːrn ðə ˈθɜːrməstæt daʊn tuː dɪˈɡriːz
Anh hạ bộ điều nhiệt xuống hai độ.
Cái hộp nhỏ trên tường dò không khí, nóng thì ngắt, nguội thì bật.
therm + stat(đứng lại) = giữ hơi nóng đứng ở một mức.
-
Mất quá nhiều hơi nóng
The hiker came in with hypothermia.
ðə ˈhaɪkər keɪm ɪn wɪð ˌhaɪpoʊˈθɜːrmiə
Người đi núi nhập viện vì hạ nhiệt độ cơ thể.
Đắp bao nhiêu chăn môi vẫn tím lại, hơi nóng trong người tụt xuống tận đáy.
hypo là dưới — hơi nóng tụt xuống dưới mức đáng có.
Tất cả trong một hình ảnh
therm là một hơi nóng lên rồi xuống. Đo nó theo vạch thì thành nhiệt kế, nhốt kín không cho thoát thì thành bình giữ nhiệt, chặn đường nó ra khỏi bàn chân thì thành tất giữ nhiệt. Cái hộp giữ hơi nóng ở một mức là bộ điều nhiệt, còn hơi nóng tụt xuống quá thấp thì là hạ nhiệt độ cơ thể. Nên thấy therm, hãy hỏi hơi nóng đang được đo, được giữ, hay đang mất đi.