start
stɑːrt
Khoảnh khắc vật đứng yên nhích một cái
Hình ảnh Vật đang đứng yên khẽ giật một nhịp rồi tạo ra cử động đầu tiên. START là bước từ tĩnh sang động, STOP là bước từ động sang tĩnh.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong start
-
công việc bắt đầu chạy
We start work at nine.
wiː stɑːrt wɜːrk ət naɪn
Chúng tôi vào việc lúc chín giờ.
Xưởng tối im bật đèn, hàng loạt bàn tay cùng lúc nhấc lên làm việc
-
máy nổ được
The car won't start in the cold.
ðə kɑːr woʊnt stɑːrt ɪn ðə koʊld
Trời lạnh thì xe không nổ máy.
Vặn khóa, động cơ hắng lên hai tiếng rồi tắt lịm vì không lấy được hơi đầu
-
điểm xuất phát
Let's start from page ten.
lets stɑːrt frəm peɪdʒ ten
Ta bắt đầu từ trang mười nhé.
Ngón tay áp xuống một dòng trên trang giấy và việc đọc chạy tiếp từ đúng chỗ đó
-
bỗng nhiên bắt đầu
It started raining during my shift.
ɪt ˈstɑːrtɪd ˈreɪnɪŋ ˈdʊrɪŋ maɪ ʃɪft
Trời đổ mưa lúc tôi đang trong ca.
Một giọt nước đập xuống sân khô, vết ướt loang rộng ra
-
dựng nên cái chưa có
She started her own shop last year.
ʃiː ˈstɑːrtɪd hər oʊn ʃɑːp læst jɪr
Năm ngoái cô ấy mở cửa hàng riêng.
Tấm biển được treo lên trước gian hàng trống và cánh cửa lần đầu được đẩy ra
Tất cả trong một hình ảnh
start chỉ là một hình: cử động đầu tiên bật ra từ sự tĩnh lặng. Bàn tay bắt đầu nhấc lên trong xưởng im ắng là vào việc, động cơ lấy được hơi đầu là xe nổ máy. Ngón tay chỉ vào đâu thì đó thành điểm khởi hành, giọt nước đầu rơi xuống sân khô là trời bắt đầu mưa. Tấm biển treo lên trước cửa hàng trống cũng vậy: cái chưa từng có nay động lần đầu.