ride
raɪd
Từ dùng khi mình đi bằng chuyển động của cái khác
Hình ảnh Mình leo lên một thứ đang chuyển động và được chuyển động ấy chở đi. RIDE là được một chuyển động chở đi, DRIVE là đẩy chính cái đó từ phía sau.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong ride
-
đi bằng xe
I ride the bus to school.
aɪ raɪd ðə bʌs tə skuːl
Tôi đi xe buýt tới trường.
Đứng một tay níu thanh ngang, cảnh ngoài cửa sổ tự trượt qua
-
leo lên và điều khiển
Can you ride a bicycle?
kæn juː raɪd ə ˈbaɪsɪkl
Bạn biết đi xe đạp không?
Ngồi vào yên và giữ người ngay giữa để hai bánh không nghiêng
-
ngồi trên lưng con vật
She rode a horse for the first time.
ʃiː roʊd ə hɔːrs fɔːr ðə fɜːrst taɪm
Cô ấy lần đầu cưỡi ngựa.
Ngồi trên lưng ngựa, thân người nhổm lên hạ xuống theo từng bước chân ngựa
-
được chở lên cao
We rode the elevator to the tenth floor.
wiː roʊd ði ˈelɪveɪtər tə ðə tenθ flɔːr
Chúng tôi lên tầng mười bằng thang máy.
Đứng yên trong chiếc hộp mà sàn dưới chân nhấc lên, chỉ có con số leo dần
-
được sóng nâng đi
The small boat rode the waves calmly.
ðə smɔːl boʊt roʊd ðə weɪvz ˈkɑːmli
Chiếc thuyền nhỏ cưỡi sóng rất êm.
Chiếc thuyền nhấc mũi rồi hạ mũi theo nước, cứ tiến mà không bị úp
Tất cả trong một hình ảnh
ride là một hình: ngồi lên chuyển động đang sẵn có. Đặt chân trên sàn xe buýt là đi xe buýt, giữ người trên hai bánh là đi xe đạp. Ngồi trên lưng ngựa là cưỡi ngựa, đứng trong chiếc hộp đang lên là đi thang máy. Chiếc thuyền nhỏ được nước nâng lên hạ xuống là thuyền cưỡi sóng.