Đến nội dung chính

play

pleɪ

Đá bóng và gảy đàn dùng cùng một từ

Hình ảnh Người bước vào một cái khung đã vạch sẵn và cử động tự do bên trong khung đó. PLAY là cử động trong khung cho vui, WORK là dồn lực để có kết quả.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong play

  1. chạy nhảy cho vui

    The kids play in the yard.

    ðə kɪdz pleɪ ɪn ðə jɑːrd

    Mấy đứa nhỏ chơi ngoài sân.

    Trong cái sân có tường bao, trẻ con chạy, đuổi nhau và ngã lăn

  2. đánh một trận

    We play soccer on Sundays.

    wiː pleɪ ˈsɑːkər ɑːn ˈsʌndeɪz

    Chủ nhật nào chúng tôi cũng đá bóng.

    Quả bóng chỉ đi lại giữa những vạch trắng còn người thì di chuyển bên trong

  3. chơi nhạc cụ

    She plays the guitar well.

    ʃiː pleɪz ðə ɡɪˈtɑːr wel

    Cô ấy gảy đàn giỏi.

    Ngón tay bấm rồi gảy trên sáu sợi dây và rút tiếng ra khỏi thùng đàn

  4. cho tiếng chạy ra

    Play the next song, please.

    pleɪ ðə nekst sɔːŋ pliːz

    Bật bài tiếp theo giùm tôi.

    Dòng tiếp theo trong danh sách được bấm và tiếng tràn vào căn phòng đang yên

  5. vào vai đó

    He played the doctor in that film.

    hiː pleɪd ðə ˈdɑːktər ɪn ðæt fɪlm

    Anh ấy vào vai bác sĩ trong phim đó.

    Chiếc áo choàng trắng khoác lên và người ấy đi trên màn hình bằng giọng và bước của người khác

Tất cả trong một hình ảnh

play là một hình: cử động tự do trong một cái khung đã vạch. Cái sân là khung thì trẻ con chơi, sân kẻ vạch là khung thì cả đội đá một trận. Sáu dây đàn là khung thì thành gảy đàn, danh sách bài là khung thì thành bật bài kế tiếp. Kịch bản là khung, và trong khung ấy một người đi lại như một người khác.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Anh