pick up
pɪk ʌp
Bàn tay hạ xuống rồi nhấc lên — pick up
Hình ảnh Bàn tay hạ xuống, nắm lấy một thứ, và nhấc nó lên về phía mình. Put down là hạ thứ đang cầm xuống đất, pick up là nhấc thứ ở dưới lên.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong pick up
-
nhấc một vật lên
Pick up that box and put it on the shelf.
pɪk ʌp ðæt bɑːks ənd pʊt ɪt ɑːn ðə ʃelf
Nhấc cái thùng đó lên kệ giùm tôi.
Đầu gối khuỵu, hai tay nắm cái thùng dưới sàn và nâng lên tới ngực
-
rước một người lên xe
I'll pick you up at seven.
aɪl pɪk juː ʌp ət ˈsevn
Bảy giờ tôi qua rước bạn.
Xe dừng cạnh người đứng chờ bên lề và người ấy bước lên xe
-
nhặt lấy dọc đường
Can you pick up some milk on the way?
kæn juː pɪk ʌp sʌm mɪlk ɑːn ðə weɪ
Về ngang tiện mua hộp sữa nhé?
Bàn tay nhấc hộp sữa khỏi kệ cho vào giỏ, chân vẫn bước tiếp
-
nhặt lấy những chữ nghe được
She picked up Korean in six months.
ʃi pɪkt ʌp kəˈriːən ɪn sɪks mʌnθs
Chị ấy học được tiếng Hàn trong sáu tháng.
Từng chữ được nhấc khỏi tiếng nói chung quanh rồi bỏ vào túi
Không phải học từ sách, mà nhặt từ đời sống thường ngày.
-
thứ đã tụt xuống được nhấc lên
Business is picking up again.
ˈbɪznəs ɪz ˈpɪkɪŋ ʌp əˈɡen
Việc làm ăn đang khá lên lại.
Đường biểu đồ đã rơi xuống đáy nay được nâng ngược lên
Tất cả trong một hình ảnh
Pick up chỉ một đường vòng: xuống, nắm, nhấc lên. Nhấc cái thùng là mang nó; nhấc một người là cho đi cùng xe; nhấc hộp sữa trên đường là mua về. Nhấc từng chữ trong tiếng nói quanh mình là học lỏm được; nhấc việc làm ăn đã tụt xuống đáy là đang hồi phục. Cú nhấc từ thấp lên cao không bao giờ đổi.