past
pæst
Sượt qua một cái mốc rồi để nó lại sau lưng
Hình ảnh Một thứ sượt ngang qua cái mốc rồi để cái mốc lại sau lưng mình. PAST là đã vượt qua cái mốc, TO là còn chưa tới cái mốc.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong past
-
chạy qua không dừng
The bus drove past without stopping.
ðə bʌs droʊv pæst wɪˈðaʊt ˈstɑːpɪŋ
Xe buýt chạy thẳng qua, không dừng.
xe buýt lướt qua bàn tay đang giơ lên, để lại một luồng gió
-
quá vạch giờ
It is ten past three now.
ɪt ɪz ten pæst θriː naʊ
Bây giờ là ba giờ mười.
kim đồng hồ đã vượt vạch ba giờ và đi thêm mười nấc
-
đi quá một tòa nhà
Walk past the pharmacy and turn left.
wɔːk pæst ðə ˈfɑːrməsi ənd tɜːrn left
Đi quá hiệu thuốc rồi rẽ trái.
bảng hiệu thuốc đã ở sau lưng, đôi chân dừng trước con hẻm tiếp theo
-
sượt qua một người
She walked past me without a word.
ʃiː wɔːkt pæst miː wɪˈðaʊt ə wɜːrd
Cô ấy đi ngang qua tôi, không một lời.
hai vai gần chạm nhau khi đi qua rồi quay lưng về phía nhau
-
quá vạch tuổi
He is past seventy and still drives.
hiː ɪz pæst ˈsevənti ənd stɪl draɪvz
Ông hơn bảy mươi rồi mà vẫn lái xe.
mũi tên tuổi đã vượt nấc ghi bảy mươi và đi xa hơn
Tất cả trong một hình ảnh
past là sượt qua một cái mốc rồi bỏ nó lại sau. Xe buýt sượt qua trạm rồi chạy thẳng; kim sượt qua vạch ba giờ thì thành ba giờ hơn mấy phút; chân sượt qua hiệu thuốc thì thành chỉ đường đi quá chỗ đó. Sượt qua một người mà không một lời thì thành đi thẳng qua mặt họ, tuổi sượt qua vạch bảy mươi thì thành đã hơn bảy mươi.