Đến nội dung chính

past

pæst

Sượt qua một cái mốc rồi để nó lại sau lưng

Hình ảnh Một thứ sượt ngang qua cái mốc rồi để cái mốc lại sau lưng mình. PAST là đã vượt qua cái mốc, TO là còn chưa tới cái mốc.

Trợ từ

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong past

  1. chạy qua không dừng

    The bus drove past without stopping.

    ðə bʌs droʊv pæst wɪˈðaʊt ˈstɑːpɪŋ

    Xe buýt chạy thẳng qua, không dừng.

    xe buýt lướt qua bàn tay đang giơ lên, để lại một luồng gió

  2. quá vạch giờ

    It is ten past three now.

    ɪt ɪz ten pæst θriː naʊ

    Bây giờ là ba giờ mười.

    kim đồng hồ đã vượt vạch ba giờ và đi thêm mười nấc

  3. đi quá một tòa nhà

    Walk past the pharmacy and turn left.

    wɔːk pæst ðə ˈfɑːrməsi ənd tɜːrn left

    Đi quá hiệu thuốc rồi rẽ trái.

    bảng hiệu thuốc đã ở sau lưng, đôi chân dừng trước con hẻm tiếp theo

  4. sượt qua một người

    She walked past me without a word.

    ʃiː wɔːkt pæst miː wɪˈðaʊt ə wɜːrd

    Cô ấy đi ngang qua tôi, không một lời.

    hai vai gần chạm nhau khi đi qua rồi quay lưng về phía nhau

  5. quá vạch tuổi

    He is past seventy and still drives.

    hiː ɪz pæst ˈsevənti ənd stɪl draɪvz

    Ông hơn bảy mươi rồi mà vẫn lái xe.

    mũi tên tuổi đã vượt nấc ghi bảy mươi và đi xa hơn

Tất cả trong một hình ảnh

past là sượt qua một cái mốc rồi bỏ nó lại sau. Xe buýt sượt qua trạm rồi chạy thẳng; kim sượt qua vạch ba giờ thì thành ba giờ hơn mấy phút; chân sượt qua hiệu thuốc thì thành chỉ đường đi quá chỗ đó. Sượt qua một người mà không một lời thì thành đi thẳng qua mặt họ, tuổi sượt qua vạch bảy mươi thì thành đã hơn bảy mươi.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Anh