Đến nội dung chính

onto

ˈɑːntuː

Khi on và to nhập lại thành một hình

Hình ảnh Vật đang di chuyển chạm tới một mặt rồi đậu lại trên mặt đó. ONTO là lên tới và đậu trên mặt, INTO là chui vào bên trong.

Trợ từ

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong onto

  1. đặt lên mặt phẳng

    Put the box onto the shelf.

    pʊt ðə bɑːks ˈɑːntuː ðə ʃelf

    Đặt cái thùng lên kệ nhé.

    thùng trên tay hạ xuống cho đáy áp sát mặt ván của kệ

  2. thân người trèo lên

    He climbed onto the roof.

    hiː klaɪmd ˈɑːntuː ðə ruːf

    Anh ấy trèo lên mái nhà.

    tay chân bám leo rồi hai bàn chân đứng hẳn trên mặt mái

  3. bước lên đứng

    Please step onto the scale.

    pliːz step ˈɑːntuː ðə skeɪl

    Xin bước lên cân ạ.

    bàn chân trần bước sang mặt bàn cân làm kim rung lên

  4. chuyển sang chỗ khác

    Copy the file onto this USB drive.

    ˈkɑːpi ðə faɪl ˈɑːntuː ðɪs juː es biː draɪv

    Chép tệp đó sang cái USB này.

    tệp trên màn hình trượt sang rồi nằm vào chỗ trống trong thanh USB

  5. rẽ lên mặt đường

    The taxi turned onto Main Street.

    ðə ˈtæksi tɜːrnd ˈɑːntuː meɪn striːt

    Xe taxi rẽ vào đường Main.

    taxi đang chạy ngoặt bánh rồi lăn lên mặt đường khác

Tất cả trong một hình ảnh

onto chỉ là một mũi tên đi tới rồi đậu lên một mặt. Đáy thùng chạm mặt kệ thì là đặt lên; hai bàn chân chạm mặt mái thì là trèo lên; bàn chân chạm mặt cân thì là bước lên. Tệp đậu vào chỗ trống trong USB thì là sao chép, bánh xe đậu lên mặt đường mới thì là rẽ vào.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Anh