mono
ˈmɑːnoʊ
Một màu cũng mono, một công ty độc quyền cũng mono
Hình ảnh Nơi lẽ ra có nhiều thứ đứng, chỉ còn đúng một thứ đứng đó. Chỉ thay đổi cái còn lại một mình. mono là chỉ đúng một cái, còn poly là nhiều cái giống nhau nối lại.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong mono
-
Một màu
Keep the room monochrome, white walls only.
kiːp ðə ruːm ˈmɑːnəkroʊm waɪt wɔːlz ˈoʊnli
Phòng này để một màu thôi, tường trắng hết.
Một thùng sơn trắng được lấy ra từ dãy thùng nhiều màu rồi quét khắp mọi bức tường.
chrome nghĩa là màu.
-
Một độ cao giọng
His voice was a flat monotone on the phone.
hɪz vɔɪs wəz ə flæt ˈmɑːnətoʊn ɑːn ðə foʊn
Giọng anh ta trong điện thoại đều đều không lên không xuống.
Đường âm thanh không lên cũng không xuống, chỉ kéo thẳng một vạch.
tone là độ cao của tiếng.
-
Một người bán
One company has a monopoly on this route.
wʌn ˈkʌmpəni hæz ə məˈnɑːpəli ɑːn ðɪs ruːt
Tuyến đó do một công ty độc quyền.
Cả con đường chỉ có một cửa hàng, và ai cũng phải xếp hàng trước cánh cửa đó.
Phía đối lập nằm ở poly — nhiều cửa để chọn.
-
Một thứ tiếng
Most of our customers are monolingual.
moʊst əv aʊr ˈkʌstəmərz ər ˌmɑːnoʊˈlɪŋɡwəl
Khách của chúng tôi phần lớn chỉ nói một thứ tiếng.
Từ miệng chỉ ra một dòng tiếng duy nhất, nghe tiếng khác thì lắc đầu.
lingua nghĩa là lưỡi, là tiếng nói.
-
Một đường ray
Take the monorail to terminal two.
teɪk ðə ˈmɑːnoʊreɪl tə ˈtɜːrmɪnəl tuː
Anh đi tàu một ray tới ga số hai.
Chỗ lẽ ra có hai thanh ray thì chỉ một dầm nằm trên cao, toa tàu cưỡi lên trên đó.
Tất cả trong một hình ảnh
mono chỉ nói 'duy nhất một'. Một màu thì thành đơn sắc, một độ cao giọng thì thành giọng đều đều, một người bán thì thành độc quyền. Một thứ tiếng trong miệng khách thì thành người đơn ngữ, một đường ray thì thành tàu một ray. Vậy thấy mono, hãy tìm xem cái gì chỉ có một.