Đến nội dung chính

forth

fɔːrθ

Chữ cho cái bước ra trước mặt mọi người

Hình ảnh Thứ đang ở sau hay ở trong bước ra phía trước, nơi ai cũng thấy. FORTH là ra và tiến lên phía trước, BACK là lùi về đúng chỗ cũ.

Trợ từ

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong forth

  1. người bước ra trước

    Please come forth when your name is called.

    pliːz kʌm fɔːrθ wen jʊr neɪm ɪz kɔːld

    Được gọi tên thì bước lên phía trước nhé.

    một người rời khỏi hàng dài rồi đứng trước chiếc bàn

  2. đưa cái đang giữ ra

    The company put forth a new plan.

    ðə ˈkʌmpəni pʊt fɔːrθ ə nuː plæn

    Công ty đưa ra một kế hoạch mới.

    tờ giấy từ ngăn kéo đóng kín trượt ra giữa bàn họp

  3. còn ra nữa (vân vân)

    We sell bread, cakes, and so forth.

    wiː sel bred keɪks ənd soʊ fɔːrθ

    Chúng tôi bán bánh mì, bánh ngọt, vân vân.

    các món cứ nhô ra khỏi kệ trưng bày rồi kéo dài thành mấy dấu chấm

  4. ra rồi vào, lặp lại

    She walked back and forth in the hallway.

    ʃiː wɔːkt bæk ənd fɔːrθ ɪn ðə ˈhɔːlweɪ

    Cô ấy đi qua đi lại trong hành lang.

    cùng một đoạn hành lang in chồng chất dấu chân đi cả hai chiều

  5. từ ngày đó trở đi

    From that day forth, he never smoked again.

    frʌm ðæt deɪ fɔːrθ hiː ˈnevər smoʊkt əˈɡen

    Từ ngày đó trở đi anh không hút nữa.

    một mũi tên rời khỏi ô ngày trên lịch và chỉ chạy về phía trước

Tất cả trong một hình ảnh

forth là mũi tên đi ra và tiến lên. Một người rời hàng rồi bước ra trước; một kế hoạch rời ngăn kéo rồi được đặt lên bàn; các món cứ lần lượt hiện ra thì thành vân vân. Ra rồi vào, lặp lại mãi thì thành đi qua đi lại, còn tiến về trước từ một ngày thì thành từ ngày đó trở đi.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Anh