fit
fɪt
Từ dùng cho cỡ giày cũng dùng để xếp lịch hẹn
Hình ảnh Mảnh ghép được ấn vào ô trống, không có chỗ nào thừa ra cũng không có chỗ nào hụt. SUIT là hợp và trông đẹp, FIT là đúng kích thước.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong fit
-
Vừa kích cỡ
These shoes do not fit me.
ðiːz ʃuːz duː nɒt fɪt miː
Đôi giày này không vừa chân tôi.
Bàn chân đặt vào giày, không chật cũng không rộng.
-
Lọt qua chỗ trống
The sofa will not fit through the door.
ðə ˈsoʊfə wɪl nɒt fɪt θruː ðə dɔːr
Ghế sofa không lọt qua cửa.
Ghế sofa ướm vào khung cửa và bị vướng ở bề ngang.
-
Chèn vào lịch
Can you fit me in this afternoon?
kæn juː fɪt miː ɪn ðɪs ˌæftərˈnuːn
Chiều nay chị xếp cho tôi một chỗ được không?
Một cái tên được đẩy vào khe hẹp trên tờ lịch hẹn dày đặc.
-
Khớp với yêu cầu
She fits the job perfectly.
ʃiː fɪts ðə dʒɒb ˈpɜːrfɪktli
Cô ấy hợp với công việc đó vô cùng.
Ướm một người vào khuôn hình cắt sẵn và các đường nét trùng khít.
-
Lắp linh kiện vào
The engineer fitted a new part.
ðiː ˌendʒɪˈnɪr ˈfɪtɪd ə njuː pɑːrt
Thợ máy đã lắp một linh kiện mới.
Linh kiện mới được đẩy vào khe trống và nằm phẳng vừa vặn.
Tất cả trong một hình ảnh
FIT là hình ảnh một hình dạng khớp với chỗ trống. Bàn chân khớp giày thì vừa cỡ; ghế sofa không khớp khung cửa thì không lọt; lịch kín bỗng hở một khe thì bạn được chèn vào; đường nét con người trùng với đường nét vị trí thì người ấy hợp việc. Lắp linh kiện vào khe cũng là hình ảnh đó. Ở đâu có FIT, ở đó không thừa cũng không thiếu.