Đến nội dung chính

during

ˈdʊrɪŋ

Xem thời gian như một dải, không phải một độ dài

Hình ảnh Một dải dài trải ra, và mọi việc xảy ra ở bên trong dải đó. Dải ấy đã có tên, có điểm bắt đầu và điểm kết thúc. FOR đo xem kéo dài bao lâu, DURING chỉ ra việc đó nằm trong dải thời gian nào.

Trợ từ

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong during

  1. suốt cả quãng đó

    Please stay seated during the flight.

    pliːz steɪ ˈsiːtɪd ˈdʊrɪŋ ðə flaɪt

    Xin ngồi yên tại chỗ suốt chuyến bay.

    Dải mang tên chuyến bay được tô kín từ đầu đến cuối.

  2. một lúc nào đó bên trong

    He called twice during the meeting.

    hiː kɔːld twaɪs ˈdʊrɪŋ ðə ˈmiːtɪŋ

    Anh ấy gọi hai lần lúc cuộc họp đang diễn ra.

    Hai chấm nhỏ đánh dấu cuộc gọi trên dải dài của cuộc họp.

  3. trong một mùa có tên

    The shop gets busy during the holidays.

    ðə ʃɑːp ɡets ˈbɪzi ˈdʊrɪŋ ðə ˈhɑːlədeɪz

    Cửa hàng đông khách vào dịp lễ.

    Mấy ngày trên lịch được buộc lại thành một khối và tô màu.

  4. trong lúc một thao tác kéo dài

    Please keep your arm still during the scan.

    pliːz kiːp jɔːr ɑːrm stɪl ˈdʊrɪŋ ðə skæn

    Xin giữ yên tay trong lúc chụp.

    Cánh tay bất động đúng bằng quãng thời gian máy còn quay.

  5. suốt lúc gặp chuyện

    She stayed calm during the whole emergency.

    ʃiː steɪd kɑːm ˈdʊrɪŋ ðə hoʊl ɪˈmɜːrdʒənsi

    Cô ấy vẫn bình tĩnh suốt lúc nguy cấp.

    Một người đứng vững bên trong dải ồn ào và hối hả.

Tất cả trong một hình ảnh

DURING là phần bên trong một dải thời gian đã có tên. Tô kín cả dải thì thành suốt, chấm một điểm trên dải thì thành giữa lúc, buộc mấy ngày trên lịch thành một khối thì thành dịp lễ, nằm trong dải của một thao tác thì thành trong lúc chụp chiếu, nằm trong dải của một biến cố thì thành suốt lúc nguy cấp. Luôn ở bên trong dải, không bao giờ ở ngoài.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Anh