drive
draɪv
Đóng đinh và lái xe là cùng một lực
Hình ảnh Lực được đẩy vào từ phía sau, đẩy mãi, cho vật đi đúng hướng mình muốn. DRIVE là đẩy vật đi từ phía sau, RIDE là ngồi trên cái đang đi và được chở theo.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong drive
-
lái xe đi
I drive to work every day.
aɪ draɪv tə wɜːrk ˈevri deɪ
Ngày nào tôi cũng lái xe đi làm.
Hai tay nắm vô lăng, đẩy mũi xe vào con đường mình chọn
-
chở ai về
Let me drive you home.
let miː draɪv juː hoʊm
Để tôi chở anh về nhà.
Người ngồi bên cạnh và chiếc xe được đẩy đi tới trước cửa nhà họ
-
đóng cho lún vào
He drove the nail into the wall.
hiː droʊv ðə neɪl ˈɪntə ðə wɔːl
Anh ấy đóng đinh vào tường.
Búa giáng xuống đầu đinh và cây đinh lún vào tường từng chút một
-
đẩy người vào trạng thái
This noise is driving me crazy.
ðɪs nɔɪz ɪz ˈdraɪvɪŋ miː ˈkreɪzi
Tiếng ồn này làm tôi điên lên.
Âm thanh không dứt đẩy một người bịt tai lùi sát vào tường
-
truyền động cho máy
This belt drives the big wheel.
ðɪs belt draɪvz ðə bɪɡ wiːl
Dây này làm bánh xe lớn quay.
Dây cu-roa căng ra và cứ đẩy bánh xe lớn quay theo một chiều
Tất cả trong một hình ảnh
drive là một hình: lực đẩy từ phía sau, lái vật đi đúng hướng. Hai tay trên vô lăng đẩy mũi xe ra đường là lái xe, cho người ngồi lên rồi đẩy xe tới cửa nhà họ là chở về. Búa đẩy cây đinh vào tường là đóng đinh, tiếng ồn đẩy mãi vào đầu người ta là làm cho phát điên. Dây cu-roa đẩy bánh xe lớn quay là dây ấy truyền động cho bánh xe.