apart
əˈpɑːrt
Hình khoảng trống mở ra giữa hai thứ
Hình ảnh Những thứ vốn sát nhau rời xa nhau và một khoảng trống mở ra ở giữa. APART là mở khoảng trống giữa hai thứ, TOGETHER là khép lại thành một.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong apart
-
khoảng cách giữa hai thứ
The two houses are ten meters apart.
ðə tuː ˈhaʊzɪz ɑːr ten ˈmiːtərz əˈpɑːrt
Hai căn nhà cách nhau mười mét.
thước dây căng qua khoảng đất trống giữa hai căn nhà
-
rã ra từng mảnh
My old phone fell apart last week.
maɪ oʊld foʊn fel əˈpɑːrt læst wiːk
Điện thoại cũ của tôi rã ra tuần trước.
nắp sau, màn hình và mấy con ốc rời nhau rồi nằm rải trên lòng bàn tay
-
người sống tách nhau
They live apart during the week.
ðeɪ lɪv əˈpɑːrt ˈdʊrɪŋ ðə wiːk
Trong tuần họ sống riêng.
trên cùng một bản đồ, hai thành phố mỗi nơi có một ô cửa sáng đèn
-
tự tay tháo ra
Let's take the machine apart and check it.
lets teɪk ðə məˈʃiːn əˈpɑːrt ənd tʃek ɪt
Tháo cái máy ra kiểm tra xem.
tua vít mở nắp và từng bộ phận được xếp lần lượt trên bàn
-
trừ cái đó ra
Apart from Sundays, we are open every day.
əˈpɑːrt frʌm ˈsʌndeɪz wiː ɑːr ˈoʊpən ˈevri deɪ
Trừ Chủ nhật, chúng tôi mở cả tuần.
một ngón tay gạt ô Chủ nhật ra khỏi tờ lịch tuần
Tất cả trong một hình ảnh
apart là mũi tên hai chiều kéo mở khoảng trống. Mở khoảng trống giữa hai nhà thì thành khoảng cách; mở giữa các bộ phận điện thoại thì thành rã rời; mở giữa hai vợ chồng thì thành sống riêng. Tự tay mở ra thì thành tháo máy, nhấc một ngày ra khỏi tuần thì thành trừ ngày đó.