Đến nội dung chính

along

əˈlɒŋ

Đi song song theo một đường — từ con phố tới chuyện hợp nhau

Hình ảnh Đi men theo một đường và tiến cùng một hướng với nó. Along là đi men theo đường, across là cắt ngang qua đường.

Trợ từ

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong along

  1. men theo con phố

    Walk along this street until you see the bank.

    wɔːk əˈlɔːŋ ðɪs striːt ənˈtɪl juː siː ðə bæŋk

    Cứ đi theo con đường này tới khi thấy ngân hàng.

    Đi men theo đường phố, đường cong tới đâu chân theo tới đó

  2. đi kèm bên cạnh

    Can I bring a friend along?

    kən aɪ brɪŋ ə frend əˈlɔːŋ

    Tôi dẫn theo một người bạn được không?

    Người bạn nhập vào bên cạnh đường tôi đi và cùng bước tới

  3. công việc tiến theo đường của nó

    How is the project coming along?

    haʊ ɪz ðə ˈprɑːdʒekt ˈkʌmɪŋ əˈlɔːŋ

    Dự án tiến triển thế nào rồi?

    Công việc đã đi được tới đoạn này trên chính đường của nó

  4. hai người lăn cùng một hướng

    She gets along with everyone at work.

    ʃiː ɡets əˈlɔːŋ wɪð ˈevriwʌn ət wɜːrk

    Cô ấy hòa thuận với mọi người ở công ty.

    Hai người lăn song song trên cùng một đường mà không va vào nhau

    Cùng đi một hướng mà không va vào nhau.

  5. suốt cả quãng thời gian

    I knew it all along.

    aɪ nuː ɪt ɔːl əˈlɔːŋ

    Tôi biết chuyện đó từ đầu tới giờ.

    Sự biết ấy chạy liền mạch bên đường thời gian, từ điểm đầu tới giờ

Tất cả trong một hình ảnh

Along là một đường bạn men theo, đi cùng hướng với nó. Men theo con phố là đi dọc phố; để bạn nhập vào bên cạnh là dẫn theo; để công việc chạy trên đường của nó là tiến triển; hai người lăn song song mà không va nhau là hợp nhau; chạy hết đường thời gian là suốt từ đầu. Không lúc nào rời khỏi đường ấy — đó là cảm giác của mọi chữ along.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Anh