above
əˈbʌv
Vì sao "sốt nhẹ" và "ồn quá không nghe thấy" dùng chung một chữ?
Hình ảnh Có vật lơ lửng cao hơn ta, không chạm vào, chỉ đơn giản là ở phía trên. BELOW nằm dưới vạch chuẩn; ABOVE đã vượt lên trên vạch ấy.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong above
-
phía trên đầu
The clock is above the door.
ðə klɑːk ɪz əˈbʌv ðə dɔːr
Đồng hồ treo phía trên cửa ra vào.
Chiếc đồng hồ trên tường, cao hơn khung cửa.
Khác với on, nó không chạm vào — chỉ ở cao hơn.
-
vượt qua vạch chuẩn
His temperature is a little above normal.
hɪz ˈtemprətʃər ɪz ə ˈlɪtl̩ əˈbʌv ˈnɔːrml̩
Thân nhiệt anh ấy hơi cao hơn bình thường.
Cột thủy ngân dâng vượt qua vạch bình thường trên nhiệt kế.
-
ở phía trên trang giấy
See the note above for the return policy.
siː ðə noʊt əˈbʌv fər ðə rɪˈtɜːrn ˈpɑːləsi
Về việc đổi trả, xin xem phần ghi ở trên.
Ngón tay chỉ vào dòng in phía trên dòng đang đọc.
-
cao hơn một bậc
She is two levels above me in the company.
ʃiː ɪz tuː ˈlevəlz əˈbʌv miː ɪn ðə ˈkʌmpəni
Chị ấy hơn tôi hai bậc trong công ty.
Một cái tên nằm cao hơn tên bạn hai ô trên sơ đồ tổ chức.
-
ngoi lên trên tiếng ồn
I could not hear you above the noise.
aɪ kʊd nɑːt hɪr juː əˈbʌv ðə nɔɪz
Ồn quá nên tôi không nghe rõ anh nói.
Giọng nói nhô đầu lên khỏi lớp tiếng ồn ù ù.
Tất cả trong một hình ảnh
ABOVE chỉ là một vị trí: cao hơn cái vạch ta lấy làm chuẩn. Vạch là cánh cửa thì đồng hồ treo trên nó; vạch là thân nhiệt bình thường thì cơn sốt vượt lên trên; vạch là dòng đang đọc thì ghi chú nằm cao hơn trên trang; vạch là cấp bậc của ta thì người kia đứng cao hơn hai bậc; vạch là tiếng ồn trong phòng thì giọng nói ngoi lên trên nó. Hễ có above là có gì đó lơ lửng cao hơn cái vạch.