Đến nội dung chính

挺

tǐng

Chữ 'khá' mà người Trung nói suốt ngày

Hình ảnh Một bên vai nhướng lên một chút và đầu gật gù trong khi nói. 挺 nhướng vai để nói 'khá', 非常 vươn hết tay để nói 'cực kỳ'.

Trạng từ và từ tượng thanh

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 挺

  1. khen nhẹ

    这家店的咖啡挺好喝的。

    zhè jiā diàn de kā fēi tǐng hǎo hē de

    Cà phê tiệm này khá ngon.

    Đặt tách xuống sau một ngụm, vai nhướng lên một chút

    Trong khẩu ngữ dạng 挺…的 với 的 đóng câu tự nhiên hơn nhiều.

  2. chuyện mệt cũng nói nhẹ

    今天上班挺累的。

    jīn tiān shàng bān tǐng lèi de

    Hôm nay đi làm khá mệt.

    Bỏ cặp xuống, ngồi phịch vào ghế, nhún vai một cái

  3. kết luận nên mua

    这个价格挺便宜,我们买吧。

    zhè ge jià gé tǐng pián yi, wǒ men mǎi ba

    Giá này khá rẻ, mình mua đi.

    Gật đầu trước tấm giá rồi bỏ món hàng vào giỏ

  4. ước lượng tay nghề người khác

    他说中文说得挺流利。

    tā shuō zhōng wén shuō de tǐng liú lì

    Anh ấy nói tiếng Trung khá trôi chảy.

    Mày nhướng lên, đầu gật hai cái trong lúc người kia đang nói

    Sau động từ thì nó đứng sau 得.

  5. ước lượng khoảng cách

    医院离这儿挺近的,走十分钟。

    yī yuàn lí zhèr tǐng jìn de, zǒu shí fēn zhōng

    Bệnh viện khá gần đây, đi bộ mười phút.

    Ngón tay chỉ về cuối con đường, vai nhướng lên một chút

Tất cả trong một hình ảnh

挺 là một bên vai nhướng lên. Nhướng sau ngụm cà phê thì cà phê khá ngon; nhướng trên đường về thì ngày hôm nay khá mệt. Nhướng trước tấm giá thì thành quyết định mua, nhướng trước tiếng Trung của người khác thì thành lời khen, nhướng trước tấm bản đồ thì đoạn đường thành đi bộ được. Vì không bao giờ đẩy tới cuối nên nó là chữ chỉ mức độ được nói nhiều nhất.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung