play
pleɪ
Đá bóng và gảy đàn dùng cùng một từ
Hình ảnh Người bước vào một cái khung đã vạch sẵn và cử động tự do bên trong khung đó. PLAY là cử động trong khung cho vui, WORK là dồn lực để có kết quả.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong play
-
chạy nhảy cho vui
The kids play in the yard.
ðə kɪdz pleɪ ɪn ðə jɑːrd
Mấy đứa nhỏ chơi ngoài sân.
Trong cái sân có tường bao, trẻ con chạy, đuổi nhau và ngã lăn
-
đánh một trận
We play soccer on Sundays.
wiː pleɪ ˈsɑːkər ɑːn ˈsʌndeɪz
Chủ nhật nào chúng tôi cũng đá bóng.
Quả bóng chỉ đi lại giữa những vạch trắng còn người thì di chuyển bên trong
-
chơi nhạc cụ
She plays the guitar well.
ʃiː pleɪz ðə ɡɪˈtɑːr wel
Cô ấy gảy đàn giỏi.
Ngón tay bấm rồi gảy trên sáu sợi dây và rút tiếng ra khỏi thùng đàn
-
cho tiếng chạy ra
Play the next song, please.
pleɪ ðə nekst sɔːŋ pliːz
Bật bài tiếp theo giùm tôi.
Dòng tiếp theo trong danh sách được bấm và tiếng tràn vào căn phòng đang yên
-
vào vai đó
He played the doctor in that film.
hiː pleɪd ðə ˈdɑːktər ɪn ðæt fɪlm
Anh ấy vào vai bác sĩ trong phim đó.
Chiếc áo choàng trắng khoác lên và người ấy đi trên màn hình bằng giọng và bước của người khác
Tất cả trong một hình ảnh
play là một hình: cử động tự do trong một cái khung đã vạch. Cái sân là khung thì trẻ con chơi, sân kẻ vạch là khung thì cả đội đá một trận. Sáu dây đàn là khung thì thành gảy đàn, danh sách bài là khung thì thành bật bài kế tiếp. Kịch bản là khung, và trong khung ấy một người đi lại như một người khác.