work
wɜːrk
Thuốc cũng work, máy in cũng work
Hình ảnh Lực truyền vào, bánh răng quay, và vật ấy đang làm đúng việc của nó. WORK là có lực vào và việc chạy, REST là đặt lực ấy xuống và dừng.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong work
-
người có việc làm
I work at a bakery near here.
aɪ wɜːrk ət ə ˈbeɪkəri nɪr hɪr
Tôi làm ở tiệm bánh gần đây.
Sáng nào cũng vào cửa sau đó, buộc tạp dề và hai bàn tay bắt đầu việc
-
máy chạy được
The printer isn't working today.
ðə ˈprɪntər ˈɪznt ˈwɜːrkɪŋ təˈdeɪ
Hôm nay máy in chết rồi.
Bấm nút, giấy không ra, bên trong không một tiếng động
-
thuốc có tác dụng
This medicine works fast.
ðɪs ˈmedsn wɜːrks fæst
Thuốc này ngấm nhanh.
Viên thuốc xuống chưa lâu, vầng trán đang nhíu đã giãn ra
-
nắn bằng tay cho kỹ
He worked the dough by hand.
hiː wɜːrkt ðə doʊ baɪ hænd
Anh ấy nhào bột bằng tay.
Lòng bàn tay ấn, gấp rồi ấn lại khối bột cho tới khi nó mịn
-
cùng bắt tay làm
Let's work on it together.
lets wɜːrk ɑːn ɪt təˈɡeðər
Việc đó ta cùng bắt tay làm nhé.
Hai cái đầu chụm trên một tờ giấy, lần lượt sửa rồi xóa
Tất cả trong một hình ảnh
work là một hình: lực truyền vào và bánh răng quay. Người quay thì là đi làm, máy quay thì là chạy được. Thuốc làm xong việc trong người là thuốc có tác dụng, bàn tay nhào bột mãi là nhào cho kỹ. Hai người dồn lực vào cùng một thứ là cùng bắt tay làm.