Đến nội dung chính

work

wɜːrk

Thuốc cũng work, máy in cũng work

Hình ảnh Lực truyền vào, bánh răng quay, và vật ấy đang làm đúng việc của nó. WORK là có lực vào và việc chạy, REST là đặt lực ấy xuống và dừng.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong work

  1. người có việc làm

    I work at a bakery near here.

    aɪ wɜːrk ət ə ˈbeɪkəri nɪr hɪr

    Tôi làm ở tiệm bánh gần đây.

    Sáng nào cũng vào cửa sau đó, buộc tạp dề và hai bàn tay bắt đầu việc

  2. máy chạy được

    The printer isn't working today.

    ðə ˈprɪntər ˈɪznt ˈwɜːrkɪŋ təˈdeɪ

    Hôm nay máy in chết rồi.

    Bấm nút, giấy không ra, bên trong không một tiếng động

  3. thuốc có tác dụng

    This medicine works fast.

    ðɪs ˈmedsn wɜːrks fæst

    Thuốc này ngấm nhanh.

    Viên thuốc xuống chưa lâu, vầng trán đang nhíu đã giãn ra

  4. nắn bằng tay cho kỹ

    He worked the dough by hand.

    hiː wɜːrkt ðə doʊ baɪ hænd

    Anh ấy nhào bột bằng tay.

    Lòng bàn tay ấn, gấp rồi ấn lại khối bột cho tới khi nó mịn

  5. cùng bắt tay làm

    Let's work on it together.

    lets wɜːrk ɑːn ɪt təˈɡeðər

    Việc đó ta cùng bắt tay làm nhé.

    Hai cái đầu chụm trên một tờ giấy, lần lượt sửa rồi xóa

Tất cả trong một hình ảnh

work là một hình: lực truyền vào và bánh răng quay. Người quay thì là đi làm, máy quay thì là chạy được. Thuốc làm xong việc trong người là thuốc có tác dụng, bàn tay nhào bột mãi là nhào cho kỹ. Hai người dồn lực vào cùng một thứ là cùng bắt tay làm.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Anh