Đến nội dung chính

stay

steɪ

Bàn chân đã nhấc lên rồi đặt xuống

Hình ảnh Vật có thể đi được nhưng không rời chỗ, vẫn dính nguyên ở đó. STAY là không rời chỗ, LEAVE là bỏ chỗ đó mà đi.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong stay

  1. không rời chỗ

    Stay here until I come back.

    steɪ hɪr ənˈtɪl aɪ kʌm bæk

    Cứ ở đây tới khi tôi về.

    Bàn chân nhấc nửa vời rồi hạ xuống, mắt vẫn dán vào cánh cửa người kia vừa ra

  2. trú lại vài đêm

    We stayed at a small hotel.

    wiː steɪd ət ə smɔːl hoʊˈtel

    Chúng tôi trú ở một khách sạn nhỏ.

    Chiếc túi đặt xuống phòng và mấy ngày sau phòng đó được dùng như phòng mình

  3. trạng thái không đổi

    Please stay calm and sit down.

    pliːz steɪ kɑːm ənd sɪt daʊn

    Xin giữ bình tĩnh và ngồi xuống.

    Quanh đó ồn lên mà sắc mặt và nhịp thở vẫn y như lúc đầu

  4. cứ mở như thế

    The store stays open until ten.

    ðə stɔːr steɪz ˈoʊpən ənˈtɪl ten

    Cửa hàng đó mở tới mười giờ.

    Các gian bên cạnh tắt đèn hết mà riêng cửa đó vẫn mở nguyên

  5. ở lại thêm

    I stayed late to finish the report.

    aɪ steɪd leɪt tə ˈfɪnɪʃ ðə rɪˈpɔːrt

    Tôi ở lại muộn để xong báo cáo.

    Phòng đã vắng người, chỉ một chiếc đèn bàn còn sáng trên một chiếc ghế

Tất cả trong một hình ảnh

stay là một hình: đi được mà không đi. Bàn chân nhấc lên rồi đặt xuống là ở lại đây, túi đặt xuống phòng khách sạn là trú vài đêm. Gương mặt giữ nguyên sắc khi quanh mình ồn ào là giữ bình tĩnh, cánh cửa cứ mở là cửa hàng còn bán. Một chiếc đèn bàn còn sáng trong phòng đã vắng là ai đó ở lại muộn.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Anh