stay
steɪ
Bàn chân đã nhấc lên rồi đặt xuống
Hình ảnh Vật có thể đi được nhưng không rời chỗ, vẫn dính nguyên ở đó. STAY là không rời chỗ, LEAVE là bỏ chỗ đó mà đi.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong stay
-
không rời chỗ
Stay here until I come back.
steɪ hɪr ənˈtɪl aɪ kʌm bæk
Cứ ở đây tới khi tôi về.
Bàn chân nhấc nửa vời rồi hạ xuống, mắt vẫn dán vào cánh cửa người kia vừa ra
-
trú lại vài đêm
We stayed at a small hotel.
wiː steɪd ət ə smɔːl hoʊˈtel
Chúng tôi trú ở một khách sạn nhỏ.
Chiếc túi đặt xuống phòng và mấy ngày sau phòng đó được dùng như phòng mình
-
trạng thái không đổi
Please stay calm and sit down.
pliːz steɪ kɑːm ənd sɪt daʊn
Xin giữ bình tĩnh và ngồi xuống.
Quanh đó ồn lên mà sắc mặt và nhịp thở vẫn y như lúc đầu
-
cứ mở như thế
The store stays open until ten.
ðə stɔːr steɪz ˈoʊpən ənˈtɪl ten
Cửa hàng đó mở tới mười giờ.
Các gian bên cạnh tắt đèn hết mà riêng cửa đó vẫn mở nguyên
-
ở lại thêm
I stayed late to finish the report.
aɪ steɪd leɪt tə ˈfɪnɪʃ ðə rɪˈpɔːrt
Tôi ở lại muộn để xong báo cáo.
Phòng đã vắng người, chỉ một chiếc đèn bàn còn sáng trên một chiếc ghế
Tất cả trong một hình ảnh
stay là một hình: đi được mà không đi. Bàn chân nhấc lên rồi đặt xuống là ở lại đây, túi đặt xuống phòng khách sạn là trú vài đêm. Gương mặt giữ nguyên sắc khi quanh mình ồn ào là giữ bình tĩnh, cánh cửa cứ mở là cửa hàng còn bán. Một chiếc đèn bàn còn sáng trong phòng đã vắng là ai đó ở lại muộn.