find
faɪnd
Find không phải là đi tìm — đó là khoảnh khắc mắt hạ xuống trúng
Hình ảnh Mắt hạ xuống và dừng lại đúng trên thứ mà mình chưa biết nó ở đâu. Look for là còn đang ngó quanh, find là khoảnh khắc mắt hạ xuống trúng nó.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong find
-
hạ xuống thứ bị mất
I cannot find my phone anywhere.
aɪ ˈkænɑːt faɪnd maɪ foʊn ˈeniwer
Điện thoại tôi biến đâu mất rồi.
Trút hết cả cái túi ra mà vẫn không có chỗ nào cho mắt hạ xuống.
Cannot find nghĩa là khoảnh khắc hạ xuống đó chưa tới.
-
hạ xuống chỗ hỏng
They found the problem in the wiring.
ðeɪ faʊnd ðə ˈprɑːbləm ɪn ðə ˈwaɪərɪŋ
Họ tìm ra lỗi ở đường dây.
Mở tường ra, đèn pin quét một vòng, mắt dừng khựng ở một sợi dây cháy đen.
-
hạ xuống một chỗ làm
She found a job at the bakery.
ʃiː faʊnd ə dʒɑːb æt ðə ˈbeɪkəri
Chị ấy xin được việc ở lò bánh.
Mắt chị dừng lại ở tờ giấy dán trên cửa kính, và được đưa cái tạp dề ngay tại chỗ.
-
hạ xuống nhận xét sau khi thử
I find this chair too hard.
aɪ faɪnd ðɪs tʃer tuː hɑːrd
Cái ghế này cứng quá với tôi.
Ngồi mười phút, rồi mắt hạ xuống đúng chữ 'cứng'.
I find + đối tượng + tính từ là kết luận sau khi tự mình trải qua.
-
hạ xuống khe trống của ngày kín
Can you find time for a short call?
kæn juː faɪnd taɪm fɔːr ə ʃɔːrt kɔːl
Anh thu xếp mười phút gọi điện được không?
Ngón tay rà xuống lịch kín đặc rồi dừng ở một ô trống mười phút.
Tất cả trong một hình ảnh
Find là khoảnh khắc hạ xuống trúng. Hạ xuống đồ vật thì thứ bị mất trở lại, hạ xuống sợi dây cháy thì lỗi lộ ra, hạ xuống tờ giấy dán ở cửa lò bánh thì có việc làm. Hạ xuống chữ 'cứng' sau mười phút ngồi ghế thì thành nhận xét, còn hạ xuống một khe trống trong ngày kín đặc thì thành thu xếp được thời gian.