Đến nội dung chính

find

faɪnd

Find không phải là đi tìm — đó là khoảnh khắc mắt hạ xuống trúng

Hình ảnh Mắt hạ xuống và dừng lại đúng trên thứ mà mình chưa biết nó ở đâu. Look for là còn đang ngó quanh, find là khoảnh khắc mắt hạ xuống trúng nó.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong find

  1. hạ xuống thứ bị mất

    I cannot find my phone anywhere.

    aɪ ˈkænɑːt faɪnd maɪ foʊn ˈeniwer

    Điện thoại tôi biến đâu mất rồi.

    Trút hết cả cái túi ra mà vẫn không có chỗ nào cho mắt hạ xuống.

    Cannot find nghĩa là khoảnh khắc hạ xuống đó chưa tới.

  2. hạ xuống chỗ hỏng

    They found the problem in the wiring.

    ðeɪ faʊnd ðə ˈprɑːbləm ɪn ðə ˈwaɪərɪŋ

    Họ tìm ra lỗi ở đường dây.

    Mở tường ra, đèn pin quét một vòng, mắt dừng khựng ở một sợi dây cháy đen.

  3. hạ xuống một chỗ làm

    She found a job at the bakery.

    ʃiː faʊnd ə dʒɑːb æt ðə ˈbeɪkəri

    Chị ấy xin được việc ở lò bánh.

    Mắt chị dừng lại ở tờ giấy dán trên cửa kính, và được đưa cái tạp dề ngay tại chỗ.

  4. hạ xuống nhận xét sau khi thử

    I find this chair too hard.

    aɪ faɪnd ðɪs tʃer tuː hɑːrd

    Cái ghế này cứng quá với tôi.

    Ngồi mười phút, rồi mắt hạ xuống đúng chữ 'cứng'.

    I find + đối tượng + tính từ là kết luận sau khi tự mình trải qua.

  5. hạ xuống khe trống của ngày kín

    Can you find time for a short call?

    kæn juː faɪnd taɪm fɔːr ə ʃɔːrt kɔːl

    Anh thu xếp mười phút gọi điện được không?

    Ngón tay rà xuống lịch kín đặc rồi dừng ở một ô trống mười phút.

Tất cả trong một hình ảnh

Find là khoảnh khắc hạ xuống trúng. Hạ xuống đồ vật thì thứ bị mất trở lại, hạ xuống sợi dây cháy thì lỗi lộ ra, hạ xuống tờ giấy dán ở cửa lò bánh thì có việc làm. Hạ xuống chữ 'cứng' sau mười phút ngồi ghế thì thành nhận xét, còn hạ xuống một khe trống trong ngày kín đặc thì thành thu xếp được thời gian.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Anh