need
niːd
Need không phải là 'cần' — đó là cái lỗ khiến mọi thứ đứng lại đến khi được lấp
Hình ảnh Trên thứ phải đi tiếp có một cái lỗ, và nó đứng im cho tới khi cái lỗ đó được lấp. Want là bàn tay nghiêng vì có thì tốt, need là cái lỗ khiến thứ đó không lăn nổi.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong need
-
lỗ trên tờ giấy tờ
I need your signature before Friday.
aɪ niːd jʊr ˈsɪɡnətʃər bɪˈfɔːr ˈfraɪdeɪ
Trước thứ Sáu tôi phải có chữ ký của anh.
Chỉ một ô trống dưới cuối đơn mà cả tập hồ sơ nằm lại trên bàn.
-
lỗ trên cơ thể
You need to rest for a few days.
juː niːd tuː rest fɔːr ə fjuː deɪz
Anh phải nghỉ vài ngày.
Bác sĩ gõ vào bệnh án, đúng dòng còn thiếu: nghỉ ngơi.
Need to + động từ chỉ vào hành động phải lấp cái lỗ đó.
-
lỗ trên cái máy
The printer needs more paper.
ðə ˈprɪntər niːdz mɔːr ˈpeɪpər
Máy photocopy hết giấy rồi.
Khay giấy trống làm đèn đỏ sáng lên, cái máy đứng im.
Chủ ngữ là đồ vật chứ không phải người thì cái lỗ vẫn thế.
-
không có lỗ nào cả
You do not need to pay today.
juː duː nɑːt niːd tuː peɪ təˈdeɪ
Hôm nay chị chưa phải trả gì.
Trên hóa đơn không còn ô nào chờ lấp, khách cứ thế bước ra cửa.
Do not need to là nói không có lỗ, chứ không phải cấm làm.
-
lỗ trên bảng phân ca
We need two more people for the night shift.
wiː niːd tuː mɔːr ˈpiːpəl fɔːr ðə naɪt ʃɪft
Ca đêm còn thiếu hai người.
Hai vòng trống nằm lại trong cột ca đêm của bảng phân công.
Tất cả trong một hình ảnh
Need là cái lỗ giữ mọi thứ đứng im. Ô chữ ký còn trống thì hồ sơ không rời khỏi bàn, cơ thể thiếu giấc nghỉ thì không lành lại, khay giấy trống thì tờ tiếp theo không ra. Nếu chẳng có lỗ nào phải lấp thì thành 'khỏi cần làm', còn hai vòng trống trong cột nhân sự thì ca đêm không chạy được.