think
θɪŋk
Think không phải là một nghĩa — đó là bàn tay lật đi lật lại trong đầu
Hình ảnh Một bàn tay trong đầu đang lật một cục nào đó, xem hết mọi mặt của nó. Know là thứ đã nằm yên một chỗ, think là thứ còn đang lăn trong tay.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong think
-
lật một cái rồi nói
I think the doctor is still with a patient.
aɪ θɪŋk ðə ˈdɑːktər ɪz stɪl wɪð ə ˈpeɪʃənt
Bác sĩ chắc vẫn còn bệnh nhân ạ.
Câu nói chưa chắc được lật một vòng trong đầu rồi mới đưa ra dè dặt.
Thêm I think ở trước là hạ câu khẳng định xuống thành phỏng đoán.
-
lật thật chậm, thật lâu
Let me think about it and call you back.
let miː θɪŋk əˈbaʊt ɪt ənd kɔːl juː bæk
Để tôi suy nghĩ rồi gọi lại cho anh.
Đặt điện thoại xuống, chuyện đó vẫn lăn trên lòng bàn tay suốt một đêm.
-
bàn tay lật bị dừng
I cannot think straight with all this noise.
aɪ ˈkænɑːt θɪŋk streɪt wɪð ɔːl ðɪs nɔɪz
Ồn thế này tôi không nghĩ được gì cả.
Tiếng ồn chèn ngang, cục đang lăn trong đầu khựng lại.
-
cục chưa từng nằm trong tay
I did not think of that.
aɪ dɪd nɑːt θɪŋk ʌv ðæt
Điều đó tôi chưa nghĩ tới.
Giữa đống cục đang lật, đúng cục đó lại không có.
-
lật cục của người khác
He never thinks about other people.
hiː ˈnevər θɪŋks əˈbaʊt ˈʌðər ˈpiːpəl
Anh ta chẳng bao giờ nghĩ cho ai.
Bàn tay cứ lật mãi cục của mình, không một lần nhấc cục bên cạnh.
Tất cả trong một hình ảnh
Think là bàn tay lật đồ trong đầu. Lật nhẹ một cái rồi nói ra thì thành phỏng đoán; lật chậm suốt đêm thì thành cân nhắc; ồn quá, tay dừng lại, thì thành đầu không chạy. Nếu cục đó chưa từng nằm trong tay thì là chưa nghĩ tới, còn bàn tay chỉ lật cục của mình thôi thì là người không nghĩ đến ai khác.