look forward to
lʊk ˈfɔːrwərd tuː
Dán mắt về phía trước con đường — look forward to
Hình ảnh Ta nghiêng người ra trước, mắt dán chặt vào thứ đang tiến lại trên đường. Look back là quay mắt về chỗ đã qua, look forward to là dán mắt vào chỗ đang tới.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong look forward to
-
mắt dán vào ngày đang tới
I'm looking forward to the weekend.
aɪm ˈlʊkɪŋ ˈfɔːrwərd tə ðə ˌwiːkˈend
Tôi đang nóng lòng chờ cuối tuần.
Đứng trước tờ lịch, nhìn mãi vào ô thứ Bảy
-
mắt dán vào tin chưa tới
We look forward to hearing from you.
wi lʊk ˈfɔːrwərd tə ˈhɪrɪŋ frəm juː
Rất mong nhận được phản hồi của anh.
Đứng bên thùng thư trống, ngóng ra con hẻm người đưa thư sẽ đi vào
Câu chào cuối thư hoặc cuối email, đã thành lối nói sẵn.
-
nghiêng người về việc sắp bắt đầu
She's looking forward to starting the new job.
ʃiz ˈlʊkɪŋ ˈfɔːrwərd tə ˈstɑːrtɪŋ ðə njuː dʒɑːb
Chị ấy đang háo hức đi làm chỗ mới.
Bộ đồ làm việc mới gấp trên đầu gối, chị ngóng về buổi sáng đầu tiên
-
quay mặt khỏi thứ đang tới
He doesn't look forward to Mondays.
hi ˈdʌznt lʊk ˈfɔːrwərd tə ˈmʌndeɪz
Anh ấy chúa ghét thứ Hai.
Thứ Hai đang tiến lại trên đường, anh cố tình quay mặt sang bên
Ở dạng phủ định, hình ảnh là ánh mắt không chịu dán vào.
-
mắt dán vào người sẽ gặp
I'm really looking forward to meeting your family.
aɪm ˈrɪli ˈlʊkɪŋ ˈfɔːrwərd tə ˈmiːtɪŋ jɔːr ˈfæməli
Tôi rất mong được gặp gia đình bạn.
Ngóng cửa soát vé nhà ga, chờ những khuôn mặt sẽ bước ra
Tất cả trong một hình ảnh
Look forward to chỉ một hình ảnh: mắt dán về phía trước đường. Dán vào thứ Bảy là nóng lòng chờ; dán vào lá thư chưa tới là câu chào cuối thư; dán vào công việc mới là háo hức bắt đầu. Quay mặt đi thì thứ Hai thành đáng ghét; dán vào một người thì là nóng lòng gặp. Cái nhìn bao giờ cũng hướng về thứ đang tới gần.