get along
ɡet əˈlɔːŋ
Cứ đi tiếp trên đường — get along
Hình ảnh Hai người cùng bước tiếp trên một con đường mà không va vào nhau. Fall out là hai người trở mặt, quay lưng với nhau; get along là hai người sánh bước trên cùng một con đường.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong get along
-
hai người đi mà không va nhau
Do you get along with your new boss?
duː juː ɡet əˈlɔːŋ wɪð jɔːr njuː bɔːs
Bạn với ông chủ mới có hợp nhau không?
Hai người đi cạnh nhau qua hành lang hẹp mà vai không hề chạm nhau
-
hết cãi nhau, cùng đi tiếp
The kids get along fine now.
ðə kɪdz ɡet əˈlɔːŋ faɪn naʊ
Mấy đứa nhỏ giờ hòa thuận rồi.
Hai đứa trẻ từng đẩy nhau nay cùng đẩy một chiếc xe kéo trên lối đi
-
thiếu thứ đó vẫn đi tiếp
We're getting along well without a car.
wɪr ˈɡetɪŋ əˈlɔːŋ wel wɪˈðaʊt ə kɑːr
Không có xe nhà tôi vẫn ổn.
Tay xách túi đi chợ, không xe, đoạn đường ra bến xe buýt vẫn nhẹ tênh
Không chỉ người mới get along; chuyện trong nhà cũng lăn về phía trước.
-
người bệnh đi thêm được một đoạn
How is your mother getting along?
haʊ ɪz jɔːr ˈmʌðər ˈɡetɪŋ əˈlɔːŋ
Mẹ bạn dạo này thế nào?
Bà rời giường và bước xa thêm một bước so với hôm qua dọc hành lang
-
một mình lên đường
I must be getting along — it's late.
aɪ mʌst biː ˈɡetɪŋ əˈlɔːŋ ɪts leɪt
Tôi xin phép đi — muộn rồi.
Áo khoác được lấy khỏi mắc, cửa mở, một bàn chân bước ra phía đường
Tất cả trong một hình ảnh
Get along chỉ một hình ảnh: cứ đi tiếp trên đường. Hai người đi mà không va nhau là hợp nhau; một nhà đi mà không cần xe là vẫn ổn; người bệnh mỗi ngày đi thêm một đoạn là đang khá lên. Khi chỉ mình ta lên đường, câu đó nghĩa là xin phép đi về. Dùng kiểu nào cũng vậy: không mắc chỗ nào, vẫn chảy về phía trước.