opposite
ˈɑːpəzɪt
Chỗ đối diện bạn với một khoảng ở giữa
Hình ảnh Có một con đường hay một cái bàn ở giữa, hai bên quay mặt thẳng vào nhau. OPPOSITE là đối diện qua một khoảng, NEXT TO là nằm sát ngay bên cạnh.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong opposite
-
đối diện qua con đường
The pharmacy is opposite the station.
ðə ˈfɑːrməsi ɪz ˈɑːpəzɪt ðə ˈsteɪʃən
Hiệu thuốc ở bên kia đường nhà ga.
chỉ cách một con đường, cửa ga và cửa hiệu thuốc nhìn thẳng vào nhau
-
đối diện qua bàn ăn
He sat opposite me at dinner.
hiː sæt ˈɑːpəzɪt miː æt ˈdɪnər
Bữa tối anh ấy ngồi đối diện tôi.
cách một cái bàn ăn, hai khuôn mặt nhìn thẳng vào nhau
-
phía bên kia phòng
My desk faces the opposite wall.
maɪ desk ˈfeɪsɪz ðə ˈɑːpəzɪt wɔːl
Bàn tôi hướng về bức tường phía kia.
chiếc bàn ở một đầu phòng nhìn thẳng vào bức tường trống bên kia
-
chiều ngược lại
Turn the handle in the opposite direction.
tɜːrn ðə ˈhændəl ɪn ðə ˈɑːpəzɪt dəˈrekʃən
Quay tay cầm theo chiều ngược lại.
cổ tay ngừng quay một chiều rồi lật như soi gương, quay ngược lại
-
trái ngược hẳn
She did the exact opposite of what I asked.
ʃiː dɪd ði ɪɡˈzækt ˈɑːpəzɪt ʌv wʌt aɪ æskt
Cô ấy làm trái hẳn điều tôi nhờ.
tôi nhờ một mũi tên chỉ phải, kết quả đặt đó là mũi tên chỉ trái
Tất cả trong một hình ảnh
opposite là hai bên quay mặt vào nhau với một khoảng ở giữa. Để con đường ở giữa thì thành bên kia đường; để cái bàn ở giữa thì thành chỗ ngồi đối diện; để cả căn phòng ở giữa thì thành bức tường phía kia. Lật ngược chiều quay thì thành chiều ngược lại, lật ngược yêu cầu thì thành làm trái hẳn lời nhờ.