ahead
əˈhed
Cái ô nằm trước mặt bạn một bước
Hình ảnh Một ô nằm trước chỗ bạn đứng, sẵn ở phía bạn đang hướng tới. AHEAD là nằm trước cái mốc, BEHIND là tụt lại sau cái mốc.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong ahead
-
đoạn đường phía trước
The road ahead is closed.
ðə roʊd əˈhed ɪz kloʊzd
Đoạn đường phía trước bị chặn.
qua kính chắn gió, một biển cấm đường dựng xa hơn trên mặt đường
-
nhường lượt nói trước
Go ahead, I'm listening.
ɡoʊ əˈhed aɪm ˈlɪsənɪŋ
Anh nói đi, tôi đang nghe.
lòng bàn tay mở chỉ con đường trống phía trước và nhường cho người kia
-
sớm hơn lịch
We are two hours ahead of schedule.
wiː ɑːr tuː ˈaʊərz əˈhed ʌv ˈskedʒuːl
Chúng ta sớm hơn kế hoạch hai giờ.
thanh công việc đã vượt qua vạch trên bảng lịch hai ô
-
gửi tính toán đi trước
Plan ahead for the holiday rush.
plæn əˈhed fɔːr ðə ˈhɑːlədeɪ rʌʃ
Lo sẵn cho cao điểm lễ đi.
hôm nay đã đánh dấu vào một ô lịch của tháng còn chưa tới
-
người đi phía trước
He walked ahead of us the whole way.
hiː wɔːkt əˈhed ʌv ʌs ðə hoʊl weɪ
Suốt đường anh ấy đi trước chúng tôi.
trên đường núi hẹp, một tấm lưng luôn cách nhóm ba bốn bước về phía trước
Tất cả trong một hình ảnh
ahead là một ô nằm trước cái mốc. Đặt con đường vào đó thì thành đoạn đường phía trước; đặt lượt nói vào đó thì thành mời anh nói trước; đặt công việc trước vạch lịch thì thành xong sớm. Gửi suy nghĩ tới đó trước thì thành chuẩn bị sẵn, còn người đi ở đó thì thành đi trước cả nhóm.