forth
fɔːrθ
Chữ cho cái bước ra trước mặt mọi người
Hình ảnh Thứ đang ở sau hay ở trong bước ra phía trước, nơi ai cũng thấy. FORTH là ra và tiến lên phía trước, BACK là lùi về đúng chỗ cũ.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong forth
-
người bước ra trước
Please come forth when your name is called.
pliːz kʌm fɔːrθ wen jʊr neɪm ɪz kɔːld
Được gọi tên thì bước lên phía trước nhé.
một người rời khỏi hàng dài rồi đứng trước chiếc bàn
-
đưa cái đang giữ ra
The company put forth a new plan.
ðə ˈkʌmpəni pʊt fɔːrθ ə nuː plæn
Công ty đưa ra một kế hoạch mới.
tờ giấy từ ngăn kéo đóng kín trượt ra giữa bàn họp
-
còn ra nữa (vân vân)
We sell bread, cakes, and so forth.
wiː sel bred keɪks ənd soʊ fɔːrθ
Chúng tôi bán bánh mì, bánh ngọt, vân vân.
các món cứ nhô ra khỏi kệ trưng bày rồi kéo dài thành mấy dấu chấm
-
ra rồi vào, lặp lại
She walked back and forth in the hallway.
ʃiː wɔːkt bæk ənd fɔːrθ ɪn ðə ˈhɔːlweɪ
Cô ấy đi qua đi lại trong hành lang.
cùng một đoạn hành lang in chồng chất dấu chân đi cả hai chiều
-
từ ngày đó trở đi
From that day forth, he never smoked again.
frʌm ðæt deɪ fɔːrθ hiː ˈnevər smoʊkt əˈɡen
Từ ngày đó trở đi anh không hút nữa.
một mũi tên rời khỏi ô ngày trên lịch và chỉ chạy về phía trước
Tất cả trong một hình ảnh
forth là mũi tên đi ra và tiến lên. Một người rời hàng rồi bước ra trước; một kế hoạch rời ngăn kéo rồi được đặt lên bàn; các món cứ lần lượt hiện ra thì thành vân vân. Ra rồi vào, lặp lại mãi thì thành đi qua đi lại, còn tiến về trước từ một ngày thì thành từ ngày đó trở đi.