aside
əˈsaɪd
Một bước rời khỏi giữa lối, dạt sang bên
Hình ảnh Thứ đang ở giữa lối được nhặt lên và dịch hẳn sang một bên. ASIDE là dịch một thứ ra khỏi giữa sang bên, APART là kéo hai thứ xa nhau ra.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong aside
-
người dạt sang bên
Step aside, please.
step əˈsaɪd pliːz
Xin dịch sang một chút ạ.
người đứng giữa hành lang hẹp bước một bước sát vào tường
-
tiền để dành riêng
I set aside some money every month.
aɪ set əˈsaɪd sʌm ˈmʌni ˈevri mʌnθ
Mỗi tháng tôi để riêng một ít tiền.
vài tờ tiền được nhặt khỏi chồng lương rồi xếp sang phong bì khác
-
bỏ xuống khỏi tay
Put your phone aside and listen to me.
pʊt jʊr foʊn əˈsaɪd ənd ˈlɪsən tuː miː
Bỏ điện thoại xuống nghe tôi nói đã.
chiếc điện thoại trong tay bị đẩy sang mép bàn khi cái đầu ngẩng lên
-
gạt chuyện đùa, vào việc
Joking aside, we have a real problem.
ˈdʒoʊkɪŋ əˈsaɪd wiː həv ə ˈriːəl ˈprɑːbləm
Thôi đùa, ta có chuyện thật đấy.
bong bóng thoại đầy tiếng cười bị gạt sang bên, tập giấy được kéo lại
-
kéo người sang một bên
She pulled me aside after the meeting.
ʃiː pʊld miː əˈsaɪd ˈæftər ðə ˈmiːtɪŋ
Họp xong cô ấy kéo tôi ra nói riêng.
một cánh tay kéo bạn vào góc cạnh cửa khi những người khác lần lượt ra
Tất cả trong một hình ảnh
aside là một động tác: lấy thứ ở giữa rồi dịch sang bên. Dịch người thì thành nhường đường; dịch tiền sang phong bì bên cạnh thì thành dành riêng; đẩy điện thoại sang bên thì thành đặt xuống. Gạt chuyện đùa sang bên thì vào việc chính, kéo một người sang bên thì thành nói riêng vài câu.