Đến nội dung chính

unlike

ʌnˈlaɪk

Cách đặt hai hình cạnh nhau rồi nói chúng không trùng

Hình ảnh Hai hình được chồng lên nhau nhưng các đường không khớp, một bên chìa hẳn ra. UNLIKE là chồng lên mà không trùng, LIKE là chồng lên thì khớp khít.

Trợ từ

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong unlike

  1. người này lệch người kia

    Unlike his brother, he hates sports.

    ʌnˈlaɪk hɪz ˈbrʌðər hiː heɪts spɔːrts

    Khác anh trai, anh ấy ghét thể thao.

    người anh cầm bóng đứng cạnh người em nằm dài trên sofa, hai nét không khớp

  2. lệch với mọi thứ từng thấy

    This phone is unlike anything I've used before.

    ðɪs foʊn ɪz ʌnˈlaɪk ˈeniθɪŋ aɪv juːzd bɪˈfɔːr

    Cái điện thoại này khác hẳn mọi cái tôi từng dùng.

    mọi điện thoại cũ xếp khít lên nhau, chỉ hình cái mới chìa ra ngoài chồng

  3. lệch với kỳ trước

    Unlike last year, sales are going up.

    ʌnˈlaɪk læst jɪr seɪlz ɑːr ˈɡoʊɪŋ ʌp

    Khác năm ngoái, doanh số đang tăng.

    đường năm nay chồng lên đường năm ngoái rồi hai đường tách ngược hướng

  4. lệch với thường ngày

    It is unlike her to be late.

    ɪt ɪz ʌnˈlaɪk hɜːr tuː biː leɪt

    Đi muộn thì không giống cô ấy chút nào.

    ảnh cô ấy luôn tới sớm ngồi sẵn bị chồng lên bởi hình chiếc ghế trống

  5. lệch với phong tục nơi khác

    Unlike in Korea, tipping is expected here.

    ʌnˈlaɪk ɪn kəˈriːə ˈtɪpɪŋ ɪz ɪkˈspektɪd hɪr

    Khác ở Hàn Quốc, ở đây phải để tiền tip.

    cảnh chỉ đặt thẻ lên hóa đơn không khớp với cảnh kẹp thêm mấy tờ tiền

Tất cả trong một hình ảnh

unlike là động tác chồng hai hình lên nhau. Hình người anh chồng lên hình người em mà lệch thì thành khác với anh trai; mọi điện thoại cũ chồng lên cái này mà nó chìa ra thì thành chưa từng thấy cái nào như vậy; đồ thị năm ngoái chồng lên năm nay mà tách ra thì thành khác năm ngoái. Hình thường ngày chồng lên hôm nay thì thành không giống cô ấy, phong tục Hàn chồng lên chỗ này thì thành ở đây luật khác.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Anh